Từ điển Tiếng Việt "đệ Trình" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đệ trình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đệ trình

- đg. (trtr.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách.

hdg. Đưa trình lên cấp trên. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đệ trình

đệ trình
  • verb
    • to refer, to submit
Lĩnh vực: xây dựng
submit
chương trình phải đệ trình
Programme to be Submitted
đệ trình lại
resubmit
sự đệ trình
drawing-out
thực thể phân phát và đệ trình
Submission and Delivery Entity (SDE)
tender
đệ trình (một dự án...lên)
submit
đệ trình đưa ra
exhibit
đệ trình lên trọng tài
submit plans arbitration
đệ trình lên trọng tài
submit plans arbitration (to)
người đệ trình
tenderer

Từ khóa » đệ Trình Là J