đệ Trình - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḛʔ˨˩ ʨï̤ŋ˨˩ | ɗḛ˨˨ tʂïn˧˧ | ɗe˨˩˨ tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˨˨ tʂïŋ˧˧ | ɗḛ˨˨ tʂïŋ˧˧ | ||
Động từ
đệ trình
- (trang trọng) Như trình đệ trình giấy tờ, sổ sách
Tham khảo
“đệ trình”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đệ_trình&oldid=2038922” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đệ Trình Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "đệ Trình" - Là Gì? - Vtudien
-
đệ Trình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đệ Trình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đệ Trình
-
Nghĩa Của Từ Đệ Trình - Từ điển Việt
-
'đệ Trình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ đệ Trình Bằng Tiếng Anh
-
Từ đệ Trình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐỆ TRÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“đệ Trình” Là Gì? Nghĩa Của Từ đệ Trình Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nghĩa Của Từ Đệ Trình Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đệ Trình Trong Tiếng ...
-
ĐỆ TRÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đệ Trình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đệ Trình" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore