ĐỆ TRÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỆ TRÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từđệ trìnhsubmitgửinộptrìnhđệ trìnhđăngnộp đơn xinnộp đơn đăng kýsubmissiongửinộptrìnhđệ trìnhphục tùngnộp hồ sơkhuất phụcquy phụcsubmitnội dung gửisubmittedgửinộptrìnhđệ trìnhđăngnộp đơn xinnộp đơn đăng kýsubmissionsgửinộptrìnhđệ trìnhphục tùngnộp hồ sơkhuất phụcquy phụcsubmitnội dung gửipresent hissubmittinggửinộptrìnhđệ trìnhđăngnộp đơn xinnộp đơn đăng kýsubmitsgửinộptrìnhđệ trìnhđăngnộp đơn xinnộp đơn đăng ký

Ví dụ về việc sử dụng Đệ trình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không thể đệ trình đánh giá.The rating could not be submitted.Anh nên tập hợp các tư liệu và đệ trình cho cảnh sát.You should gather material and submit it to the police.Ông Malfoy đệ trình đòi hỏi cấm câu chuyện đó trong một văn bản.Mr. Malfoy submitted his demand for a ban on the story in writing.Dự thảo nghị quyết do Thượng nghị sĩ Dân chủ Tim Kaine đệ trình lên Thượng viện.The draft resolution was submitted by Democratic Senator Tim Kaine to the Senate.Bright đệ trình đến NBC ngày 10 tháng 5, 72 tiếng trước khi công bố lịch chiếu.Bright submitted it to NBC on May 10, 72 hours before the fall schedule was announced.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquá trình sản xuất chương trình giảng dạy quy trình sản xuất quá trình chuyển đổi chương trình đào tạo chương trình cung cấp trình đơn quá trình phát triển chương trình khuyến mãi theo lịch trìnhHơnSử dụng với trạng từkết thúc quy trìnhSử dụng với động từtrình điều khiển trình hướng dẫn đệ trình lên quy trình thiết kế giải trình tự tái lập trìnhbắt đầu tiến trìnhchương trình diễn ra trình tạo trang web cố gắng trình bày HơnBị coi là lạm dụng quyền đệ trình những thông cáo như thế, hoặc không phù hợp.Abuse of the right of submission of such communications or to be incompatible.( a) được viết bằngmột trong những ngôn ngữ chính thức của Bên nhận đệ trình;(a) be in writing inone of the official languages of the Party receiving the submission;Bạn cũng có thể đệ trình podcast thông qua trang web trong mục Câu hỏi thường gặp của iTunes.[ 1].A podcast can also be submitted via the Web through the link in the iTunes FAQ.[1].Nếu không chấp thuận, Hội đồng sẽ thông qua một“ nguyên tắc chung” và đệ trình phiên bản mới cho Nghị viện.If it does not then it adopts a"common position" and submits that new version to the Parliament.Thời hạn đệ trình đã trôi qua, nhưng chúng tôi dự định xuất bản các bài luận đã nộp vào đầu năm 2018.The submission deadline has passed, but we plan on publishing the submitted essays in early 2018.Manila đã không tham vấn đầyđủ với mọi thành viên ASEAN khi họ đệ trình vụ việc lên Toà án của UNCLOS.Manila, after all,didn't fully consult all ASEAN members when it submitted its case to the UNCLOS tribunal.Báo cáo cuối cùng đã được đệ trình lên Hội đồng Bảo an LHQ và có thể được công bố vào cuối tuần này.The final report has been submitted to the UN Security Council, and is likely to be published later this week.ArmaLite đệ trình kế hoạch sản xuất khẩu AR- 10 sử dụng cùng cỡ đạn và có các đặc điểm hoạt động tương tự như các khẩu T- 44 và T- 48.ArmaLite submits plans for the AR-10 rifle with similar caliber and performance characteristics as the T-44 and T-48.UN Watch vàcác tổ chức khác đã cố gắng đệ trình một bản kiến nghị, yêu cầu Hội đồng Nhân quyền LHQ dừng ngay hành động đó.UN Watch and other organizations tried to file a submission urging the UN Human Rights Councilto stop doing that.Tuy nhiên, đệ trình tự động nói chung nêntránh ủng hộ đệ trình phục vụ cho các quy định mỗi công cụ tìm kiếm.However, automated submissionsshould generally be avoided in favor of submissions catered to each search engine's rules.Ở những nơi điều này còn chưa thể, thì cơ sở đệ trình sẽ ghi lại điều này như là sự ngọa lệ' khác' trong đệ trình REF.Where this has not been possible, the submitting institution should record this as an‘other' exception in their REF submission.( ii) bất kỳ thông tin nào về bất kỳ người tiêu dùng,người cho vay tiềm năng hoặc người khác đệ trình hoặc là đối tượng điều tra, hoặc.(ii) any information about any consumer,potential borrower or other person who submits or is the subject of an Inquiry.Liên minh cũng ngụ ý đệ trình hoặc hoạt động trong các hệ thống của chủ nghĩa tư bản, điều mà một số nhà nữ quyền quan tâm.[ 1].Unionization also implies a submission to or operation within the systems of capitalism, which is of concern to some feminists.[56].Hội đồng trọng tài phải đápứng trong phiên họp kín khi đệ trình và tranh luận của một Bên có chứa thông tin bí mật.The arbitration panelshall meet in closed session when the submission and arguments of a Party contains confidential information.Đại Hội đồng sẽ tiếp tục thảo luận về cải tổ trụ cột an ninh và hòa bình của Liên hợpquốc khi Tổng Thư ký đệ trình báo cáo thứ hai.And work must continue on the reform of the UN's peace andsecurity pillar once the Secretary-General submits his second report.Nếu nó gần 1 năm thì hãy chắc rằngbản mới chưa được chuẩn bị hay đệ trình lên cơ quan chính phủ để phê chuẩn.If it is close to a year old, makecertain that a newer version has not already been written or submitted to the governing agency for approval.Bentley Systems vừa công bố kêu gọi đệ trình các dự án cho giải thưởng Be Inspired 2017 cho các tiến bộ cơ sở hạ tầng của BIM.Bentley Systems has announced the call for submission of projects for the Be Inspired 2017 Awards to BIM Infrastructure Advances.Sau hạn chót ngày 22/ 10,các yêu cầu phục hồi dân sự sẽ được đệ trình lên tòa án Nhật Bản, chậm nhất vào ngày 14/ 2/ 2019.Following the October 22nd deadline,all the civil rehabilitation requests will be submitted to Japanese courts by February 14, 2019, at the latest.Một khi ủy ban đệ trình JSR sửa đổi 376 cho ban điều hành để phê duyệt, sẽ có một khoảng thời gian xem lại hai tuần đối với JSR 376.Once the committee submits the revised JSR 376 to the executive committee for approval, there will be a two-week revoting period on JSR 376.Gleason Partners LLC, một công ty kiến rúc có trụ sở tại LasVegas, đã đệ trình đề xuất lên Bộ An ninh Nội địa các tấm pin mặt trời.Gleason Partners LLC, an architecture firm in Las Vegas,claims to have been the first to submit the solar wall proposal.Tài liệu sẽ được đệ trình lên hội đồng lập pháp khu vực và dự kiến sẽ được đệ trình lên các cơ quan quản lý liên bang vào mùa thu.The document will be submitted to the regional Legislative Assembly and is expected to be submitted to the federal regulators in the fall.Nguồn tin trên cho biết báocáo cuối cùng đã được đệ trình lên Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc và có thể được công bố vào cuối tuần này.According to BBC, the final report has been submitted to the UN Security Council and is likely to be published later this week.Một báo cáo gần đây được đệ trình lên Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc cho rằng quân đội Israel đã thường xuyên liên lạc với các nhóm phiến quân Takfiri.A report recently submitted to the UN Security Council has revealed that the Israeli regime's military has regular contacts with the Takfiri militants.Các hiệp hội của người Hoa và người Ấn đều đệ trình các bị vong lục lên chính phủ, buộc tội chính phủ chế định một chính sách văn hóa phi dân chủ.Both Chinese and Indian associations have submitted memorandums to the government, accusing it of formulating an undemocratic culture policy.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0323

Xem thêm

đệ trình lênsubmit tođược đệ trìnhbe submittedbeen submittedis submittedwas submittedđã đệ trìnhsubmittedhave submittedhas submittedhad submittedđã được đệ trình lênhas been submitted tosẽ được đệ trình lênwill be submitted tophải đệ trìnhmust submithad to submitbe required to submitshall submitcó thể được đệ trìnhcan be submittedmay be submittedđã đệ trình lênsubmitted tovăn bản đệ trìnhwritten submissions

Từng chữ dịch

đệđộng từfiledsubmittedđệtính từfirstđệđại từhismytrìnhdanh từshowprocesscourseprogramprocedure S

Từ đồng nghĩa của Đệ trình

gửi nộp submit submission phục tùng đăng nộp hồ sơ khuất phục quy phục nộp đơn xin nội dung gửi hồ sơ nộp đơn đăng ký để tỏa sángđệ trình lên

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đệ trình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đệ Trình Là J