Definition Of Xới - VDict

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "xới" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau, thường được dùng trong các tình huống khác nhau. Dưới đây là những giải thích chi tiết về từ "xới":
1. Định nghĩa và cách sử dụng chính- "Xới" trong ngữ cảnh này thường liên quan đến những nơi mà con người gắn bó, nơi họ sinh ra và lớn lên. Ví dụ:
- "Tôi luôn nhớ về quê hương của mình, nơi tôi đã xới ra đi."
- Biến thể: "xới" có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành các cụm từ như "xới đất", "xới cơm".
- Từ gần giống: "xới" có thể được so sánh với từ "đào" (đào đất) khi nói về việc làm đất, nhưng "xới" thường nhẹ nhàng hơn, thường chỉ việc làm đất một cách nhẹ nhàng hơn, trong khi "đào" có nghĩa là làm sâu hơn.
- Xới (đất): có thể đồng nghĩa với "cày", nhưng "cày" thường chỉ hành động làm đất sâu hơn, trong khi "xới" là lật nhẹ hơn.
- Xới (cơm): có thể đồng nghĩa với "múc" nhưng "múc" thường chỉ hành động lấy vật gì đó ra mà không nhấn mạnh vào việc dùng đũa hay thìa.
- Trong ngữ cảnh văn chương hoặc nghệ thuật, "xới" có thể được sử dụng ẩn dụ để chỉ việc khám phá, tìm tòi những vấn đề sâu sắc hơn trong cuộc sống. Ví dụ:
- "Cuộc họp đã xới lên nhiều vấn đề quan trọng mà chúng ta cần phải giải quyết."
- Khi sử dụng "xới", người nói cần chú ý đến ngữ cảnh để không gây hiểu nhầm. Ví dụ, nếu nói "xới đất" trong khi thực ra muốn nói đến "cày đất" thì có thể không diễn đạt đúng ý muốn nói.
- 1 d. (kng.; kết hợp hạn chế). Quê hương, xứ sở. Phải bỏ xới ra đi.
- 2 đg. 1 Lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. Xới đất vun gốc cho cây. Cày xới. Sách báo bị xới tung lên. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b.). 2 Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra. Xới cơm ra bát. Ăn mỗi bữa hai lượt xới.
Words Containing "xới"
- ăn xổi
- giật xổi
- mâm xôi
- mỡ cơm xôi
- muối xổi
- ngon xơi
- xoi
- xoi mói
- xối
- xối xả
- more...
Words Mentioning "xới"
- cạnh khóe
- cú vọ
- mắt vọ
- phay
- xoi
- xoi mói
Comments and discussion on the word "xới"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Cày Xới In English
-
CÀY XỚI In English Translation - Tr-ex
-
Xới In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Glosbe - Xới đất In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cày Xới In English. Cày Xới Meaning And Vietnamese To English ...
-
Meaning Of 'xới' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Xới - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Xới đất Bằng Máy Xới Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xới đất: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Cultivate Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Scarified In Vietnamese? How To Use Scarified In Vietnamese. Learn ...
-
Nông Dân Sản Xuất Nông Nghiệp Không Cày Xới đất Có Thể Cắt Giảm ...
-
Nông Dân Tân Hưng Cày Xới đất đón Lũ Về - Đài Phát Thanh Và ...
-
Ploughed Meaning In Vietnamese - English To Vietnamese Dictionary