Definition Of Xới - VDict

VDict
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
  • Dictionary
  • Translation
  • Tiếng Việt
  • Login
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnamese - VietnameseVietnamese - FrenchFrench - VietnameseEnglish - English (Wordnet) Lookup Also found in: Vietnamese - English Vietnamese - French xới ▶AcademicFriendly

Từ "xới" trong tiếng Việt nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau, thường được dùng trong các tình huống khác nhau. Dưới đây những giải thích chi tiết về từ "xới":

1. Định nghĩa cách sử dụng chính
  • "Xới" trong ngữ cảnh này thường liên quan đến những nơi con người gắn bó, nơi họ sinh ra lớn lên. dụ:
    • "Tôi luôn nhớ về quê hương của mình, nơi tôi đã xới ra đi."
2. Các biến thể từ gần giống
  • Biến thể: "xới" có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành các cụm từ như "xới đất", "xới cơm".
  • Từ gần giống: "xới" có thể được so sánh với từ "đào" (đào đất) khi nói về việc làm đất, nhưng "xới" thường nhẹ nhàng hơn, thường chỉ việc làm đất một cách nhẹ nhàng hơn, trong khi "đào" có nghĩalàm sâu hơn.
3. Các từ đồng nghĩa
  • Xới (đất): có thể đồng nghĩa với "cày", nhưng "cày" thường chỉ hành động làm đất sâu hơn, trong khi "xới" lật nhẹ hơn.
  • Xới (cơm): có thể đồng nghĩa với "múc" nhưng "múc" thường chỉ hành động lấy vật đó ra không nhấn mạnh vào việc dùng đũa hay thìa.
4. Cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh văn chương hoặc nghệ thuật, "xới" có thể được sử dụng ẩn dụ để chỉ việc khám phá, tìm tòi những vấn đề sâu sắc hơn trong cuộc sống. dụ:
    • "Cuộc họp đã xới lên nhiều vấn đề quan trọng chúng ta cần phải giải quyết."
5. Lưu ý khi sử dụng
  • Khi sử dụng "xới", người nói cần chú ý đến ngữ cảnh để không gây hiểu nhầm. dụ, nếu nói "xới đất" trong khi thực ra muốn nói đến "cày đất" thì có thể không diễn đạt đúng ý muốn nói.
  1. 1 d. (kng.; kết hợp hạn chế). Quê hương, xứ sở. Phải bỏ xới ra đi.
  2. 2 đg. 1 Lật đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên. Xới đất vun gốc cho cây. Cày xới. Sách báo bị xới tung lên. Cuộc họp xới lên mấy vấn đề (b.). 2 Dùng đũa lấy cơm từ trong nồi ra. Xới cơm ra bát. Ăn mỗi bữa hai lượt xới.

Words Containing "xới"

  • ăn xổi
  • giật xổi
  • mâm xôi
  • mỡ cơm xôi
  • muối xổi
  • ngon xơi
  • xoi
  • xoi mói
  • xối
  • xối xả
  • more...

Words Mentioning "xới"

  • cạnh khóe
  • cú vọ
  • mắt vọ
  • phay
  • xoi
  • xoi mói

Comments and discussion on the word "xới"

Edit Word
WordDefinitionCancelSave Changes

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...

Từ khóa » Cày Xới In English