đỉnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đỉnh" thành Tiếng Anh

summit, crown, top là các bản dịch hàng đầu của "đỉnh" thành Tiếng Anh.

đỉnh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • summit

    noun

    peak, top of mountain

    Vài người muốn tiếp tục leo lên đỉnh.

    These are some climbers waiting to go to the summit.

    en.wiktionary2016
  • crown

    noun

    topmost part of of the head

    Tuy nhiên những người khác lại bị hói rõ rệt ở đỉnh đầu .

    Still others develop distinct baldness at the crown of the head .

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • top

    noun

    Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.

    The view from the top of the mountain took my breath away.

    World Loanword Database (WOLD)
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • peak
    • tip
    • apex
    • vertex
    • crest
    • comb
    • vertices
    • height
    • ridge
    • edge
    • cusp
    • cap
    • parietal
    • brow
    • apical
    • topgallant
    • tiptop
    • culmen
    • chine
    • top-notch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " đỉnh " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Đỉnh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • Mt

    noun

    Thậm chí vào năm ngoái, tôi đã leo lên đỉnh Kilimanjaro, ngọn núi cao nhất châu Phi.

    Even last year, I ended up hiking up Mt. Kilimanjaro, the highest mountain in Africa.

    GlosbeMT_RnD
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "đỉnh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì