[Đọc - Dịch Tiếng Hàn] 제주도와 할롱 만 Đảo Jeju Và Vịnh Hạ Long ...

Ngẫu Nhiên Loading... | Hàn Quốc Lý Thú
  • Trang chủ
  • Sách KIIP mới
  • Sách KIIP cũ
  • TOPIK
  • Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • Tiếng Hàn Trung cấp
  • Review Hàn Quốc
  • Sách

February 15, 2020

Hàn Quốc và Việt Nam Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp Luyện Đọc - Dịch Trung cấp [Đọc - Dịch tiếng Hàn] 제주도와 할롱 만 Đảo Jeju và Vịnh Hạ Long (P1) HQLT on 2/15/2020 02:50:00 PM 0 Comment Bài viết liên quan

제주도와할롱Đảo Jeju và Vịnh Hạ Long 할롱하노이에서동쪽으로 170여㎞거리에위치한곳으로베트남최고의명승지가운데곳이다. 1600개의크고작은석회암기둥등을포함하고있는할롱만는험준한자연환경으로인해사람이전혀살지않는천연지역이다. (오랜세월통해비바람과바닷물의해침식되어생긴 3,000개나되는섬과기암에메랄드빛깔아름다운바다위로솟아있다.) Nằm cách Hà Nội 170km về phía Đông, vịnh Hạ Long là một trong những thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam. Với hơn 1.600 hòn đảo lớn nhỏ và các cột đá vôi, vịnh Hạ Long là địa điểm không có người sinh sống với thiên nhiên hiểm trở. (Trải qua thời gian dài bị nhấn chìm bởi mưa gió và nước biển, gần 3.000 hòn đảo và phiến đá hình thù kì quái có màu xanh của lục ngọc bảo đã nổi lên trên mặt biển.) 날카롭게깎아지른듯한바위와절벽을이루있는작은섬들, 환상적인동굴들이날씨나태양빛의변화따라모습과빛깔을미묘하게바꾸는광경이절경이룬다. 이러한아름다운자연환경의할롱만는아름다움을인정받아 1994유네스코에서선정하는세계자연유산으로등록되었다. 할롱만에서하롱은용이내려온자리라는뜻으로한자로는하룡(徿)’으로쓴다. ‘하롱이라는지명은, 바다건너에서쳐들어온침략자막기위해하늘에서용이내려와입에서보석과구슬내뿜었고, 보석과구슬들이바다로떨어지면서갖가지모양의기암이되어침략자를물리쳤다는전설에서유래하였다고한다. Những hòn đảo nhỏ với những phiến đá sắc như được gọt cùng những hang động huyền ảo tạo nên một phong cảnh tuyệt đẹp tùy theo sự thay đổi của thời tiết và ánh nắng mặt trời. Với phong cảnh thiên nhiên tuyệt vời như vậy, vịnh Hạ Long đã được UNESCO công nhận là ‘di sản văn hóa thế giới’ vào năm 1994. Trong từ ‘vịnh Hạ Long’ thì ‘Hạ Long’ theo tiếng Hán có nghĩa là ‘nơi rồng hạ xuống’. Còn có truyền thuyết về vịnh Hạ Long rằng, tại nơi này, để ngăn chặn quân xâm lược, một con rồng từ trên trời xuống đã nhả từ miệng nó các viên đá và ngọc quý. Những viên đá và ngọc quý này rơi xuống biển tạo thành các phiến đá có hình thù kì dị và đẩy lùi quân xâm lược. Từ vựng:

  • 만: vịnh (Nơi biển lấn sâu vào trong đất liền.)
  • 명승지: nơi danh lam thắng cảnh
  • 석회암 기둥: cột đá vôi
  • 험준하다: hiểm trở
  • 세월: năm tháng, thời gian trôi đi
  • 침식되다: bị xâm thực
  • 기암: Tảng đá có hình thù kỳ lạ
  • 에메랄드: ngọc lục bảo.
  • 빛깔: sắc màu
  • 솟다: mọc lên, nổi lên
  • 날카롭다: sắc, bén, nhọn
  • 깎아지르다: thẳng đứng, dốc
  • 바위: tảng đá, phiến đá
  • 절벽: vách đá
  • 동굴: hang động
  • 미묘하다: kì lạ, thần kì
  • 이루다: tạo nên
  • 절경: cảnh tuyệt đẹp
  • 쳐들어오다: kéo đến, ập tới
  • 침략: sự xâm lược
  • 보석: đá quý
  • 구슬: hạt, hột
  • 전설: truyền thuyết
  • 내뿜다: phun ra, phì ra- Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn khác: click tại đây - Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại trong cuộc sống: click tại đây Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau: - Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây - Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây - Facebook: Hàn Quốc Lý Thú - Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

Shopee Banner GIF Shopee Banner JPG Chia sẻ bài viết HQLT

Tác giả: HQLT

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

Bài viết liên quan

← Newer Post Older Post → Home
  • Bình luận Blogger
  • Bình luận Facebook

0 Comment:

  • Facebook Like
  • Youtube kênh 1 Theo dõi
  • Youtube kênh 2 Theo dõi

Nhãn

  • Hàn Quốc và Việt Nam 64
  • Hội thoại Sơ cấp 13
  • KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
  • KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
  • KIIP 2021 Trung cấp 1 17
  • KIIP 2021 Trung cấp 2 17
  • KIIP Lớp 20h sách mới 20
  • KIIP Lớp 50h sách cũ 51
  • KIIP Lớp 50h sách mới 50
  • KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
  • KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
  • Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
  • Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1491
  • Lớp học nuôi dạy con cái 25
  • Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
  • Ngữ Pháp Sơ cấp 222
  • Ngữ Pháp Trung cấp 500
  • Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
  • Phân biệt từ gần nghĩa 1
  • Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
  • Review mua sắm tại Hàn 39
  • Sách- Tài liệu 27
  • TOPIK II 쓰기- long writing 16
  • TOPIK II 쓰기-short writing 27
  • Thông tin chương trình KIIP 20
  • Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
  • Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
  • Tiếng Hàn không khó 34
  • Từ Vựng Sơ cấp 47
  • Từ Vựng Trung cấp 20
  • Văn Hóa Hàn Quốc 433
  • Ẩm thực Hàn Quốc 140

Bài đăng phổ biến

  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D...
  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý:   ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN   BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần...
  • [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데  -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.  그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ...
  • [Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A.  -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà...
  • [Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호:   지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...

Bài đăng mới nhất

Từ khóa » Vịnh Trong Tiếng Hàn Là Gì