Dreariness - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdrɪr.i.nəs/
Danh từ
dreariness /ˈdrɪr.i.nəs/
- Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
- Cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dreariness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự ảm đạm Tieng Anh Là Gì
-
Sự ảm đạm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ảm đạm Bằng Tiếng Anh - Dreary, Bleak, Gloomy - Glosbe
-
ẢM ĐẠM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ẢM ĐẠM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ ảm đạm Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "ảm đạm" - Là Gì?
-
ẢM ĐẠM - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh - Từ ảm đạm Dịch Là Gì
-
Thị Trường ảm đạm (Dull Market) Là Gì? Đặc điểm, đầu Tư Vào Thị ...
-
ảm đạm - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
SULLENNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Ảm đạm: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Thị Trường ảm đạm Là Gì? Đặc điểm, đầu Tư Vào Thị ... - Luật Dương Gia