Eradicate Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "eradicate" thành Tiếng Việt

triệt hạ, trừ tiệt, xóa sạch là các bản dịch hàng đầu của "eradicate" thành Tiếng Việt.

eradicate verb ngữ pháp

(transitive) To pull up by the roots; to uproot. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • triệt hạ

    verb

    to completely destroy; to reduce to nothing radically [..]

    en.wiktionary.org
  • trừ tiệt

    verb

    to completely destroy; to reduce to nothing radically [..]

    en.wiktionary.org
  • xóa sạch

    verb

    to completely destroy; to reduce to nothing radically [..]

    I will carry on my predecessor's mission to eradicate corruption and clean up the port, no matter the cost.

    Tôi sẽ tiếp tục nhiệm vụ của người tiền nhiệm nhằm xóa sạch tham nhũng và làm cho cảng trong sạch bằng mọi giá.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhổ
    • bài trừ
    • nhổ rễ
    • tiêu diệt
    • nhỏ
    • thủ tiêu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eradicate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "eradicate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Eradicate