"ethnic" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ethnic Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"ethnic" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ethnic
ethnic /'eθnik/ (ethnical) /'eθnikəl/- tính từ
- thuộc dân tộc, thuộc tộc người
- không theo tôn giáo nào, vô thần
Xem thêm: cultural, ethnical, heathen, heathenish, pagan
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ethnic
Từ điển WordNet
- a person who is a member of an ethnic group
n.
- denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people; cultural, ethnical
influenced by ethnic and cultural ties"- J.F.Kennedy; "ethnic food
- not acknowledging the God of Christianity and Judaism and Islam; heathen, heathenish, pagan
adj.
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.: cultural ethnical heathen heathenish paganTừ khóa » Nghĩa Của Từ Ethnic
-
Ý Nghĩa Của Ethnic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Ethnic - Từ điển Anh - Việt
-
Ethnic Là Gì, Nghĩa Của Từ Ethnic | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Ethnic, Từ Ethnic Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ethnic
-
ETHNIC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ethnic' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Sắc Tộc – Wikipedia Tiếng Việt
-
'ethnic' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Ethnicity | Vietnamese Translation
-
Đồng Nghĩa Của Ethnic - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Hilly