• Evaluate, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
đánh giá, định giá, ước lượng là các bản dịch hàng đầu của "evaluate" thành Tiếng Việt.
evaluate verb ngữ phápto draw conclusions from examining; to assess [..]
+ Thêm bản dịch Thêm evaluateTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
đánh giá
Just a friendly chat to bring her in for evaluation.
Chỉ nói chuyện thân thiện để mang cô ta về đánh giá.
GlosbeMT_RnD -
định giá
A near-death experience makes you re-evaluate.
Một trải nghiệm kề cái chết khiến ngươi định giá lại.
GlosbeMT_RnD -
ước lượng
Look, I was in eight provinces evaluating land you want to buy, and in three of them, three killings.
Coi, tôi đã ở tỉnh thứ tám ước lượng khu đất ông muốn mua, và trong số ba người họ, ba án mạng.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
tính biểu thị
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " evaluate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "evaluate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nghĩa Của Từ Evaluate Trong Tiếng Việt
-
EVALUATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Evaluate - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Evaluate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'evaluate' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Anh Việt "evaluate" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Evaluate | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Evaluate Trong Tiếng Tiếng Việt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
'evaluate' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Evaluate - Wiktionary Tiếng Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Evaluate" | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Evaluate, Từ Evaluate Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Evaluate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky