Evaluate - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈvæl.jə.ˌweɪt/
Ngoại động từ
evaluate ngoại động từ /ɪ.ˈvæl.jə.ˌweɪt/
- Ước lượng.
- Định giá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “evaluate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Evaluate Trong Tiếng Việt
-
EVALUATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Evaluate - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Evaluate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'evaluate' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Anh Việt "evaluate" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Evaluate | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
• Evaluate, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Evaluate Trong Tiếng Tiếng Việt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
'evaluate' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Evaluate" | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Evaluate, Từ Evaluate Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Evaluate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky