Fair - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "fair" thành Tiếng Việt

đẹp, hội chợ, chợ phiên là các bản dịch hàng đầu của "fair" thành Tiếng Việt.

fair adjective verb noun adverb ngữ pháp

(literary or archaic) Beautiful, of a pleasing appearance, with a pure and fresh quality. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đẹp

    adjective

    Henceforth I will call nothing fair unless it be her gift to me.

    Từ nay chẳng còn cái gì là đẹp khi so với món quà của bà ấy.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • hội chợ

    noun

    We ain't had this much fun since the county fair at Ashland.

    Mình chưa từng được vui chơi như vầy kể từ hồi hội chợ ở Ashland.

    GlosbeMT_RnD
  • chợ phiên

    noun GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • công bằng
    • khá
    • đúng
    • khá tốt
    • không gian lận
    • ngay thẳng
    • thẳng thắn
    • vàng hoe
    • đẹp đẽ
    • chợ
    • tốt
    • công chính
    • công minh
    • thời tiết đẹp
    • trong sạch
    • tệ
    • phải
    • trắng
    • khéo
    • nhiều
    • trúng
    • có vẻ xuôi tai
    • có vẻ đúng
    • ghép cho phẳng
    • ghép cho đều
    • ghép vào bằng mặt
    • hồng quần
    • hội chợ phù hoa
    • hợp lý
    • khá lớn
    • không thiên vị
    • kiều nương
    • lễ phép
    • lịch sự
    • má đào
    • phù dung
    • sòng phẳng
    • sướng mắt
    • thuận lợi
    • thông đồng bén giọt
    • thừa thãi
    • trở nên đẹp
    • viết lại cho sạch
    • viết vào bản sạch
    • vào bản sạch
    • đầy hứa hẹn
    • công
    • Hội chợ
    • rất lớn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fair " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "fair"

fair fair fair Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "fair" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Fair Trong Tieng Anh