Nghĩa Của Từ Fair - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /feə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hội chợ, chợ phiên

    Tính từ

    Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
    a fair judge quan toà công bằng by fair means bằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận fair play lối chơi ngay thẳng (trong cuộc đấu); (nghĩa bóng) cách xử sự công bằng, cách xử sự ngay thẳng science fair Hội chợ khoa học
    Khá tốt, thuận lợi
    fair weather thời tiết tốt a foul morn may turn to a fair day sau cơn mưa trời lại sáng
    Đẹp
    the fair sex phái đẹp, giới phụ nữ
    Nhiều, thừa thải, khá lớn
    a fair heritage một di sản khá lớn
    Có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo
    a fair argument lý lẽ nghe có vẻ đúng fair words những lời nói khéo
    Vàng hoe (tóc); trắng (da)
    fair hair tóc vàng hoe
    Trong sạch
    fair water nước trong fair fame thanh danh

    Phó từ

    Ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
    to play fair chơi ngay thẳng, chơi không gian lận to fight fair đánh đúng quy tắc, đánh đúng luật (quyền Anh...)
    Đúng, trúng, tốt
    to fall fair rơi trúng, rơi gọn, rơi tõm (vào...) to strike fair in the face đánh trúng vào mặt
    Lịch sự, lễ phép
    to speak someone fair nói năng lịch sự với ai
    Vào bản sạch
    to write out fair chép vào bản sạch

    Nội động từ

    Trở nên đẹp (thời tiết)

    Ngoại động từ

    Viết vào bản sạch, viết lại cho sạch
    Ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu...)

    Cấu trúc từ

    to come a day before (after) the fair
    Xem day
    vanity fair
    hội chợ phù hoa
    to bid fair
    Xem bid
    a fair field and no favour
    cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai
    fair to middling
    (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...)
    by fair means or foul
    bằng mọi phương cách
    by one's own fair hand
    tự sức mình
    a fair crack of the whip
    cơ hội may mắn
    a fair game
    người hoặc vật bị xua đuổi hoặc trêu chọc
    a fair question
    câu hỏi tế nhị, khó trả lời
    a fair shake
    sự sắp xếp hợp tình hợp lý
    have more than one's fair share of something
    nhiều hơn dự kiến
    in a fair way of business
    thành công trên đường kinh doanh

    Thán từ

    fair do! fair's fair hãy tính toán công bằng!

    Chuyên ngành

    Đấu thầu

    Công bằng
    Thuật ngữ "fair" trong đấu thầu được dùng để chỉ tính công bằng mà mục tiêu của công tác đấu thầu phải đạt được

    Xây dựng

    công bằng

    Kỹ thuật chung

    làm nhẵn
    làm phẳng

    Kinh tế

    chợ phiên
    công bình (công bằng)
    hội chợ
    hội chợ triển lãm
    commodities fair hội chợ triển lãm hàng hóa sample fair hội chợ triển lãm hàng mẫu
    hội chợ từ thiện

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    aboveboard , benevolent , blameless , candid , civil , clean , courteous , decent , disinterested , dispassionate , equal , equitable , even-handed , frank , generous , good , honest , honorable , impartial , just , lawful , legitimate , moderate , nonpartisan , objective , on the level * , on up-and-up , open , pious , praiseworthy , principled , proper , reasonable , respectable , righteous , scrupulous , sincere , square , straight , straightforward , temperate , trustworthy , unbiased , uncolored , uncorrupted , upright , virtuous , argent , blanched , bleached , blond , blonde , chalky , colorless , creamy , faded , fair-haired , fair-skinned , flaxen-haired , light , milky , neutral , pale , pale-faced , pallid , pearly , sallow , silvery , snowy , tow-haired , tow-headed , white , whitish , adequate , all right , average , common , commonplace , fairish , indifferent , intermediate , mean , medium , middling , not bad , okay , ordinary , passable , pretty good , satisfactory , so-so * , tolerable , up to standard , usual , attractive , beauteous , bonny , charming , chaste , comely , dainty , delicate , enchanting , exquisite , good-looking , handsome , lovely , pretty , pulchritudinous , pure , balmy , calm , clarion , clear , clement , dry , favorable , fine , mild , placid , pleasant , rainless , smiling , sunny , sunshiny , tranquil , unclouded , undarkened , unthreatening , gorgeous , ravishing , sightly , stunning , towheaded , alabaster , ivory , cloudless , auspicious , benign , bright , brilliant , fortunate , propitious , fair-minded , unprejudiced , even , evenhanded , sporting , sportsmanly , goodish , sufficient , detached , impersonal , ingenuous , judicial , so-so , spotless , unsullied , untarnished
    noun
    bazaar , celebration , centennial , display , exhibit , exhibition , expo , festival , fete , gala , market , observance , occasion , pageant , show , spectacle , aboveboard , adequate , average , bazar , beautiful , blond , blonde , calm , carnival , charming , clear , decent , deserved , detachment , disinterestedness , distinct , enchanting , equal , equitable , equity , even , evenhanded , exposition , fairness , handsome , honest , impartial , impartiality , indifferent , judicious , just , light , mart , mediocre , middling , mild , objective , pleasant , reasonable , right , so-so , square , sufficient , unbiased , unprejudiced
    adverb
    cleanly , correctly , fairly , properly , bang , dead , direct , exactly , flush , just , precisely , right , smack , square , squarely , straight

    Từ trái nghĩa

    adjective
    biased , partial , prejudiced , unfair , unjust , unreasonable , dark , repulsive , ugly , cloudy , inclement , rainy , stormy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Fair »

    tác giả

    Bo^ng ljnh, ThanhxuanAOF, ㄨ•Mèø £ười•ㄨ , Nguyen Tuan Huy, Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Fair Trong Tieng Anh