Favour - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfeɪ.və(ɹ)/
Từ đồng âm
- favor (Mỹ)
Danh từ
favour (số nhiềufavours) (
Anh,
Canada)
- Thiện ý; sự quý mến. to find favour in the eyes of — được quý mến out of favour — không được quý mến
- Sự đồng ý, sự thuận ý.
- Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân. without fear or favour — không thiên vị should esteem it a favour — phải coi đó như một ân huệ
- Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ. under favour of night — nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm to be in favour of something — ủng hộ cái gì
- Vật ban cho.
- Huy hiệu.
- (Thương nghiệp) Thư. your favour of yesterday — thư ngài hôm qua
- Sự thứ lỗi; sự cho phép. by your favour — (từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi
- (Cổ) Vẻ mặt.
Thành ngữ
- as a favour: Không mất tiền.
- to bestow one's favours on someone: Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà).
- by favour of...: Kính nhờ... chuyển.
- to curry favour with somebody: Xem curry
Đồng nghĩa
- favor (Mỹ)
Ngoại động từ
favour ngoại động từ (
Anh,
Canada)
- Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
- Thiên vị.
- Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
- (Thông tục) Trông giống. to favour one's father — trông giống bố
- Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí).
Chia động từ
favour| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to favour | |||||
| Phân từ hiện tại | favouring | |||||
| Phân từ quá khứ | favoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | favour | favour hoặc favourest¹ | favours hoặc favoureth¹ | favour | favour | favour |
| Quá khứ | favoured | favoured hoặc favouredst¹ | favoured | favoured | favoured | favoured |
| Tương lai | will/shall²favour | will/shallfavour hoặc wilt/shalt¹favour | will/shallfavour | will/shallfavour | will/shallfavour | will/shallfavour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | favour | favour hoặc favourest¹ | favour | favour | favour | favour |
| Quá khứ | favoured | favoured | favoured | favoured | favoured | favoured |
| Tương lai | weretofavour hoặc shouldfavour | weretofavour hoặc shouldfavour | weretofavour hoặc shouldfavour | weretofavour hoặc shouldfavour | weretofavour hoặc shouldfavour | weretofavour hoặc shouldfavour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | favour | — | let’s favour | favour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- favoured by...: Kính nhờ... chuyển.
Đồng nghĩa
- favor (Mỹ)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “favour”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Anh
- Tiếng Anh Canada
- Thương nghiệp
- Từ mang nghĩa cổ xưa/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Favor đồng Nghĩa Với
-
Đồng Nghĩa Của Favor - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Favour - Idioms Proverbs
-
Be In Favor Of - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với ...
-
Do Someone A Favour - Từ Điển Từ Đồng ... - Cambridge Dictionary
-
Favor - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Favors - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Favor - Từ đồng Nghĩa
-
Favor Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Favor - Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'favor' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Do Someone A Favour - Từ Điển Từ Đồng ...
-
Cụm Từ In Favor Of Nghĩa Là Gì? - TopLoigiai
-
In Favor Of Là Gì Và Cấu Trúc In Favor Of Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc In Favour Of Chuẩn Xác Kèm Ví Dụ - Step Up English