Favour - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ đồng âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Đồng nghĩa
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
      • 1.4.2 Thành ngữ
      • 1.4.3 Đồng nghĩa
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfeɪ.və(ɹ)/

Từ đồng âm

  • favor (Mỹ)

Danh từ

favour (số nhiềufavours) (AnhAnh,Canada)

  1. Thiện ý; sự quý mến. to find favour in the eyes of — được quý mến out of favour — không được quý mến
  2. Sự đồng ý, sự thuận ý.
  3. Sự chiếu cố; sự thiên vị; ân huệ; đặc ân. without fear or favour — không thiên vị should esteem it a favour — phải coi đó như một ân huệ
  4. Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ. under favour of night — nhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm to be in favour of something — ủng hộ cái gì
  5. Vật ban cho.
  6. Huy hiệu.
  7. (Thương nghiệp) Thư. your favour of yesterday — thư ngài hôm qua
  8. Sự thứ lỗi; sự cho phép. by your favour(từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi
  9. (Cổ) Vẻ mặt.

Thành ngữ

  • as a favour: Không mất tiền.
  • to bestow one's favours on someone: Đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà).
  • by favour of...: Kính nhờ... chuyển.
  • to curry favour with somebody: Xem curry

Đồng nghĩa

  • favor (Mỹ)

Ngoại động từ

favour ngoại động từ (AnhAnh,Canada)

  1. Ưu đãi, biệt đãi, chiếu cố.
  2. Thiên vị.
  3. Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
  4. (Thông tục) Trông giống. to favour one's father — trông giống bố
  5. Thích dùng (thứ áo, giày... nào; trong văn báo chí).

Chia động từ

favour
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to favour
Phân từ hiện tại favouring
Phân từ quá khứ favoured
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại favour favour hoặc favourest¹ favours hoặc favoureth¹ favour favour favour
Quá khứ favoured favoured hoặc favouredst¹ favoured favoured favoured favoured
Tương lai will/shall²favour will/shallfavour hoặc wilt/shalt¹favour will/shallfavour will/shallfavour will/shallfavour will/shallfavour
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại favour favour hoặc favourest¹ favour favour favour favour
Quá khứ favoured favoured favoured favoured favoured favoured
Tương lai weretofavour hoặc shouldfavour weretofavour hoặc shouldfavour weretofavour hoặc shouldfavour weretofavour hoặc shouldfavour weretofavour hoặc shouldfavour weretofavour hoặc shouldfavour
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại favour let’s favour favour
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • favoured by...: Kính nhờ... chuyển.

Đồng nghĩa

  • favor (Mỹ)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “favour”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=favour&oldid=1838913” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Tiếng Anh Anh
  • Tiếng Anh Canada
  • Thương nghiệp
  • Từ mang nghĩa cổ xưa/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục favour 41 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Favor đồng Nghĩa Với