FOR MOUNTAIN CLIMBING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
FOR MOUNTAIN CLIMBING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch for mountain
núicho mountainclimbing
leoleo núitrèotăngtrèo lên
{-}
Phong cách/chủ đề:
Từ tháng 9 đến tháng3 là thời gian tốt để leo núi ở đây.Mount Rainier is a popular peak for mountain climbing with some 10,000 attempts per year with approximately 25% making it to the summit.
Mount Rainier là một cao điểm phổ biến cho leo núi với khoảng 10.000 lần/ năm với khoảng 25% làm cho nó đến đỉnh.Along the route,some stations have hotels around them that are used as bases for mountain climbing or trekking.
Dọc theo tuyến đườngcó một số trạm có khách sạn xung quanh được sử dụng làm nơi trú ẩn cho những người leo núi hoặc đi bộ.It is also a good site for mountain climbing because of its steep and slippery trails.
Nó cũng là một điểm tốt cho leo núi vì con đường mòn dốc và trơn trượt của nó.When dealing with couples my wife and I draw the analogy between marriage anda base camp for mountain climbing.
Khi tham gia sinh hoạt với các đôi vợ chồng vợ tôi và tôi đã rút ra được sự giống nhau giữa hôn nhân vàmột trại nghỉ chân của những người leo núi.Though forced to abandon their pack mules,and lacking proper clothing and equipment for mountain climbing, the entourage arrived safely at their rendezvous point.
Mặc dù buộc phải bỏ lại đàn la chở hành lý và không có những quần áo haytrang bị thích hợp cho việc leo núi, đoàn tùy tùng cũng đã an toàn đến được điểm hẹn.Wear high heels and pointed shoes for special occasions only,and always wear the right shoes for the job(so no sandals for mountain climbing).
Mặc giày cao gót và giày nhọn chỉ cho những dịp đặcbiệt và luôn luôn mang đúng giày cho công việc( vì vậy không có dép để leo núi).Mountain climbing is a beloved metaphor for mathematical research.
Leo núi là một phép ẩn dụ yêu thích cho nghiên cứu toán học.In these areas there are places for hiking, skiing, and mountain climbing.
Trong các khu vực này có những nơi để đi bộ, trượt tuyết và leo núi.The city is now known for the baroque architecture, mountain climbing and mountain biking.
Ngày nay, thành phố được biết đến với kiến trúc baroque, leo núi và đi xe đạp leo núi..The app is really useful for adventurous people who enjoy mountain climbing, hiking, skiing or other adventurous sports.
Ứng dụng này thực sự hữu ích cho những người thích mạo hiểm thích leo núi, đi bộ đường dài, trượt tuyết hoặc các môn thể thao mạo hiểm khác.It is ideal place for summer holidays walking, riding, mountain climbing, exploring.
Đó là lý tưởng cho kỳ nghỉ hè đi bộ, cưỡi ngựa, leo núi, khám phá.It is suitable for a variety of outdoor sports, mountain climbing, running, playing and other.
Đó là thích hợp cho một loạt các môn thể thao ngoài trời, leo núi, chạy, chơi và khác.Situated north of Ha Giang, near the Chinese-Vietnamese border, this plateau is covered by karst mountains.Dong Van is an ideal place for trekking and mountain climbing, where grandiose mountains may challenge your spirit for real.
Nằm ở phía bắc của Hà Giang, gần biên giới Việt Nam- Trung Quốc, Đồng Văn lọt thỏm giữa thung lũng với bốn bề núi đá baobọc xung quanh, cao nguyên này là một nơi rất lý tưởng để leo núi, đây cũng là nơi mà các dãy núi hùng vĩ thách thức tinh thần của bạn một cách thực sự.But it won't have positional tracking, meaning it won't be able to tell where the user is spatially,something that's useful for tasks like virtual mountain climbing.
Đáng buồn là nó sẽ không đi kèm chức năng theo dõi vị trí, có nghĩa là nó sẽ không thể xác định tốt vị trí người dùng,một trong những tính năng hữu ích cho các tác vụ như leo núi ảo.From movies to mountain climbing, there's a group chat for you.
O Từ phim ảnh cho đến leo núi, luôn có một cuộc trò chuyện nhóm dành cho bạn.For me, a near death experience while mountain climbing and meditation have been a source of inspiration.”.
Đối với tôi, một trải nghiệm cận tử trong khi leo núi và thiền định là nguồn cảm hứng.”.A popular activity for tourists in Switzerland is mountain climbing-- not the type of climbing that the world-class mountaineers do to scale the world's highest peaks.
Một hoạt động phổ biến dành cho khách du lịch ở Thụy Sỹ là leo núi- không phải kiểu leo núi mà những vận động viên chuyên nghiệp đẳng cấp quốc tế tham gia.Like mountain climbing, for example.
Như chuyện leo núi chẳng hạn.Both also enjoy mountain climbing.
Cả hai đều thích leo núi.Rehabilitation is like mountain climbing.
Chữa bệnh cũng giống như leo núi”.Know anything about mountain climbing?
Anh biết gì về leo núi không?Let them do the mountain climbing.
Hãy để họ leo núi.It's just-mountain climbing?
Nó là do leo núi.Are you manufacturing mountain climbing gear?
Bạn là nhà sản xuất thiết bị leo núi?Full finger gym gloves mountain climbing gloves.
Găng tay leo núi đầy đủ ngón tay.I did mountain climbing when I was young.
Tôi từng leo núi khi tôi còn trẻ.Mountain climbing? That's how you injured your leg-mountain climbing?.
Leo núi là lý do chân cô bị thương á?Mr Moon is known for his love of mountain climbing and has trekked in the Himalayas at least twice.
Ông Moon vốn được biết đến là người yêu leo núi và từng thực hiện hành trình tại dãy Himalaya ít nhất 2 lần.Light color flat wind mountain climbing signal 404 page.
Ánh sáng màu gió bằng phẳng leo núi tín hiệu trang 404.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1850, Thời gian: 0.029 ![]()
for short tripsfor some time now

Tiếng anh-Tiếng việt
for mountain climbing English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng For mountain climbing trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mountaindanh từnúimountainmoutainclimbingđộng từleotrèotăngclimbingleo núitrèo lênclimbleo lênclimbđộng từleotrèotăngclimbdanh từclimbTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mountain Climbing Nghĩa Là Gì
-
Mountain Climbing | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Mountain Climber Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mountain Climbing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "mountain Climbing" - Là Gì?
-
'mountain Climbing' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Mountain Climbing
-
Mountain Climbers Là Gì? Cách Tập để Giảm Mỡ Bụng Tốt Nhất?
-
Đi Leo Núi Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ, Vietgle Tra Từ
-
TO CLIMB THE MOUNTAIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Giải đáp Khác Biệt Giữa HIKING, TREKKING, Và MOUNTAINEERING
-
"Have A Mountain To Climb" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Leo Núi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
MOUNTAIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển