TO CLIMB THE MOUNTAIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
TO CLIMB THE MOUNTAIN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə klaim ðə 'maʊntin]to climb the mountain
[tə klaim ðə 'maʊntin] leo núi
mountaineeringrock-climbingmountain-climbingclimbinghikingtrekkingmountain climbersfunicularalpinismmountain bikinglên núi
up the mountainascends mountascend into the hillup into the hillup on a mountainsideascent of mountup into the mountđể leo lên ngọn núi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nếu muốn leo núi….Nearly a hundred people have died in their attempts to climb the mountain.
Đã có gần trăm người chết khi leo núi.It will take a while to climb the mountain with this slow pace.'.
Sẽ mất kha khá thời gian để leo lên núi với cái tốc độ chậm chạp này'.About an estimated 500 people have perished trying to climb the mountain.
Ước tính 500 người đã thiệt mạng khi cố leo núi.The easiest way to climb the mountain is from the northern side.
Con đường dễ dàng nhất để leo lên ngọn núi là bắt đầu từ phía Đông.This time we were there only to climb the mountain.
Lần đó là chỉ để leo núi.You don't want to climb the mountain, which is arduous, which demands that you carry little.
Bạn không muốn leo núi, nó khó khăn, nó đòi hỏi bạn mang vác ít.Sometimes He wants us to climb the mountain.
Đôi khi nàng làm tôi muốn lên núi.The ideal time to climb the mountain is early morning or late afternoon, 4.30am or 4pm.
Thời gian lý tưởng để leo núi là sáng sớm hoặc chiều muộn, 4: 30 sáng hoặc 4 giờ chiều.Yet he was still determined to climb the mountain.
Gã vẫn quyết leo lên đỉnh núi.And it is better yet to climb the mountain over and over again than to never have summited at all.
Và tốt hơn hết là leo lên ngọn núi nhiều lần hơn là không bao giờ được lên đỉnh.Yet he was still determined to climb the mountain.
Tuy nhiên, anh ấy quyết tâm tiếp tục leo lên núi.There is also a possibility to climb the mountain which requires good health as there are 4287 steps in the stairs.
Nếu muốn leo lên đỉnh núi thì cần sức khỏe tốt để chinh phục 4287 bậc thang nhé.This is the place where you start to climb the mountain.
Đó là nơi anh đã bắt đầu leo núi.The most wonderful time to climb the mountain is late afternoon before sunset.
Thời điểm tuyệt vời nhất để leo lên núi là buổi chiều muộn trước khi mặt trời lặn.This is the place where you start to climb the mountain.
Đó là nơi anh bắt đầu leo lên núi.The Lord is calling me to climb the mountain, to dedicate myself even more to prayer and meditation.
Chúa đang kêu gọi tôi‘ leo lên ngọn núi,' để tận tụy dâng hiến nhiều hơn cho việc cầu nguyện và suy gẫm.Nepal gave out a record number of permits to climb the mountain.
Nepal cấp một số lượnggiấy phép kỷ lục cho người leo núi.Around 500 people have died while attempting to climb the mountain, including four of the seven men who first scaled the peak back in 1865.
Khoảng 500 người đã chết khi cố gắng leo lên núi, bao gồm cả bốn trong số bảy người đầu tiên leo đến đỉnh núi vào năm 1865.About an estimated 500 people have perished trying to climb the mountain.
Đã có khoảng 500người chết trong khi cố gắng leo lên núi.In 2003, the government of Bhutan completely banned attempts to climb the mountain to protect the local religious beliefs.
Từ năm 2003, chính phủ Bhutan đã cấm leo ngọn núi này để bảo vệ tín ngưỡng tôn giáo của người địa phương.That was the old and easy way(at least for theorists) to climb the mountain.
Đó là con đường leo núi đã xưa cũ và khá bằng phẳng( ít nhất cũng là đối với các nhà lý thuyết).Even so, they sent out their best party of fighting men to climb the mountain and bring the baby home.
Tuy vậy họ vẫn phái những chiến sĩ khoẻ nhất, giỏi nhất trong bộ tộc tìm cách leo lên núi cứu đứa bé về.From the central post office downtown,one can easily find their way to climb the mountain.
Từ bưu điện trung tâm thành phố,bạn có thể dễ dàng tìm được đường để leo lên ngọn núi này.Thais formed the largest group among the 637 foreigners who registered to climb the mountain on July 27 and 28, making up 337, with French.
Người Thái Lan là nhóm lớn nhất trong số 637 người nước ngoài đăng ký leo núi vào ngày 27 và 28/ 7, với 337 người.The blood of the eaglerestored to life everyone who had died trying to climb the mountain.
Máu của đại bàng đã phụchồi sự sống cho tất cả những người đã chết khi cố gắng leo lên núi.In addition to watching,there is a program to conquer the top of the mountain, to climb the mountain and watch the sunrise.
Ngoài việc đếnngắm, còn có một chương trình chinh phục đỉnh núi, leo núi ngắm bình minh.According to Māori legend, Hinehukatere persuaded her lover to climb the mountain with her.
Theo truyền thuyết của họ, Hinehukatere đã rủ người yêu cùng nhau leo núi.On 12 December 1972, two months after the crash, Parrado, Canessa,and Vizintín began to climb the mountain to their west.
Ngày 12 tháng 12 năm 1972, khoảng hai tháng sau tai nạn, Parrado, Canessa,và Vizintín bắt đầu leo lên núi.In the second part of the book,Annette returns to Vietnam to climb the mountain where she faced death.
Trong phần hai của cuốn sách, Annette Herfkens kể về hànhtrình trở lại Việt Nam, leo lên đỉnh núi Ô Kha, nơi bà từng đối mặt cái chết.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 56, Thời gian: 0.0405 ![]()
![]()
to climb the ladderto climb the stairs

Tiếng anh-Tiếng việt
to climb the mountain English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To climb the mountain trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To climb the mountain trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng nhật - 登山
- Người trung quốc - 爬山
- Người pháp - pour gravir la montagne
- Thụy điển - att bestiga berget
- Na uy - å klatre fjellet
- Hà lan - om de berg te beklimmen
- Tiếng slovenian - za vzpon na goro
- Tiếng do thái - לטפס על ההר
- Người hy lạp - να ανέβει στο βουνό
- Người hungary - meg mászni a hegyet
- Tiếng rumani - să urce pe munte
- Bồ đào nha - para subir a montanha
- Người ý - a scalare la montagna
Từng chữ dịch
tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểclimbleo lênclimbđộng từleotrèotăngclimbdanh từclimbmountaindanh từnúimountainmoutainTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mountain Climbing Nghĩa Là Gì
-
Mountain Climbing | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Mountain Climber Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mountain Climbing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "mountain Climbing" - Là Gì?
-
'mountain Climbing' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Mountain Climbing
-
Mountain Climbers Là Gì? Cách Tập để Giảm Mỡ Bụng Tốt Nhất?
-
Đi Leo Núi Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ, Vietgle Tra Từ
-
Giải đáp Khác Biệt Giữa HIKING, TREKKING, Và MOUNTAINEERING
-
"Have A Mountain To Climb" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Leo Núi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.
-
FOR MOUNTAIN CLIMBING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
MOUNTAIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển