Ghé Tai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
ghé tai
put one's mouth close to someone's ears and whisper something
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
ghé tai
Put one's mouth close to someone's ears and whisper something
Từ điển Việt Anh - VNE.
ghé tai
put one’s mouth close to someone’s ears and whisper something



Từ liên quan- ghé
- ghé bờ
- ghé bãi
- ghé bến
- ghé gẩm
- ghé lại
- ghé mắt
- ghé qua
- ghé tai
- ghé vai
- ghé vào
- ghé lưng
- ghé theo
- ghé thăm
- ghé miệng
- ghé vào bờ
- ghé qua thăm
- ghé thăm chốc lát
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Ghé Tai Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ghé Tai" - Là Gì?
-
Ghé Tai Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghé Tai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'ghé Tai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Ghé Tai Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Ghé - Từ điển Việt
-
Ghé Tai Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
GHẾ DÀI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GHẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghế Xoay Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì? - Nội Thất PT
-
Từ Ghé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ghé Ngang Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Ghế Sofa Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - Nội Thất Xinh
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Vì Sao Ghép 'mang' Và 'tai' Thành 'mang Tai'?