Từ điển Tiếng Việt "ghé Tai" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ghé tai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ghé tai
- Kề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ghé tai
ghé tai- Put one's mouth close to someone's ears and whisper something
Từ khóa » Ghé Tai Nghĩa Là Gì
-
Ghé Tai Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghé Tai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'ghé Tai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Ghé Tai Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Ghé - Từ điển Việt
-
Ghé Tai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ghé Tai Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
GHẾ DÀI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GHẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ghế Xoay Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì? - Nội Thất PT
-
Từ Ghé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ghé Ngang Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Ghế Sofa Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - Nội Thất Xinh
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Vì Sao Ghép 'mang' Và 'tai' Thành 'mang Tai'?