Giải Thích ý Nghĩa Rán Sành Ra Mỡ Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nhiều người thắc mắc Giải thích ý nghĩa rán sành ra mỡ là gì? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này.
Bài viết liên quan:
- ý nghĩa quạ nuôi tu hú là gì?
- ý nghĩa mồm chó vó ngựa là gì?
- ý nghĩa giữa đường đứt gánh là gì?
Giải thích ý nghĩa rán sành ra mỡ là gì?
Giải thích rán sành ra mỡ:
- Rán – ra có nghĩa là CHiên thứ gì đó để nó trở thành 1 thứ gì đó mà mình mong muốn.
- Sành – Mỡ có nghĩa là Sành sứ đồ làm bằng đất nung lên, mỡ có nghĩa là mỡ động vật – mỡ dầu chiên.

Giải thích ý nghĩa rán sành ra mỡ là gì?
Ránh sành ra mỡ có nghĩa là ám chỉ đến việc Rán sành sứ để sao cho ra mỡ thì là 1 điều hoàn toàn toàn không thể được hàm ý nói đến sự keo kiệt – bủn xỉn – hà tiện của ai đó nhằm mục đích mỉa mai – chấm biếm.
Ví dụ như việc khách đến nhà chơi nhưng lại cứ lân la nói chuyện nhưng không muốn mời họ ăn uống vì bản thân keo kiệt của mình, viện cớ đi chiên thứ gì đó để ăn nhưng lại lấy mảnh sành nấu thì ắt hẳn người khách đôi khi sẽ hiểu ra vấn đề ngay.
Rán sành ra mỡ tiếng Anh:
=> Fried crock to fat
Đồng nghĩa – Trái nghĩa Rán sành ra mỡ:
- Vắt cổ chày ra nước.
Qua bài viết Giải thích ý nghĩa Rán sành ra mỡ là gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.
Ngọc ThảoNgọc Thảo là một chuyên gia tâm lý học uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tâm lý học và tư vấn cá nhân. Với sự chuyên nghiệp và sự tận tâm, cô đã giúp nhiều người giải quyết vấn đề và phát triển bản thân. Ngọc Thảo là biên tập viên chính trên website chiembaomothay.com
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rán
-
Rán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rán - Từ điển Việt
-
Rán Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rán Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rán Là Gì, Nghĩa Của Từ Rán | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rán" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Rán Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Ráng Lên" Hay "Rán Lên"? Nghĩa Của Rán Và Ráng
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “RÁNG LÊN” HAY “RÁN LÊN”? Khi Muốn động ...
-
Rán Sành Ra Mỡ - Mèo Mả Gà đồng - Ruột để Ngoài Ra - Mò Kim đáy Bể
-
Trong Tiếng Mông Cổ, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
-
Rán Sành Ra Mỡ - Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam
-
RÁN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ: Rán - Từ điển Hán Nôm