Từ điển Tiếng Việt "rán" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rán
- 1 đg. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. Đậu phụ rán vàng. Cá rán. Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).
- 2 đg. (cũ; id.). Ráng. Rán sức.
nđg. Làm cho chín trong mỡ đun sôi. Cá rán. Mỡ rán.nđg. Cố. Rán học. Rán chịu đựng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rán
rán- verb
- to fry
- rán cá: to fry fish to render down
- rán thịt mỡ: to render (down) fat meat
- to fry
- verb
- to try; to endeavour
- rán hết sức mình: to try one's best
- to try; to endeavour
- adv
- some more
- ngủ rán: to sleep some more
- some more
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rán
-
Rán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rán - Từ điển Việt
-
Rán Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rán Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rán Là Gì, Nghĩa Của Từ Rán | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Rán Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Ráng Lên" Hay "Rán Lên"? Nghĩa Của Rán Và Ráng
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - “RÁNG LÊN” HAY “RÁN LÊN”? Khi Muốn động ...
-
Rán Sành Ra Mỡ - Mèo Mả Gà đồng - Ruột để Ngoài Ra - Mò Kim đáy Bể
-
Trong Tiếng Mông Cổ, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
-
Rán Sành Ra Mỡ - Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam
-
Giải Thích ý Nghĩa Rán Sành Ra Mỡ Là Gì?
-
RÁN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ: Rán - Từ điển Hán Nôm