Giữ Trẻ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. giữ trẻ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

giữ trẻ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giữ trẻ trong tiếng Trung và cách phát âm giữ trẻ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giữ trẻ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm giữ trẻ tiếng Trung giữ trẻ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm giữ trẻ tiếng Trung 保育。《经心照管幼儿, 使好好成长。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
保育。《经心照管幼儿, 使好好成长。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ giữ trẻ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chén hà tiếng Trung là gì?
  • khóc lóc nỉ non tiếng Trung là gì?
  • được điểm tiếng Trung là gì?
  • mỏng tiếng Trung là gì?
  • nhớ lại chuyện xưa tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của giữ trẻ trong tiếng Trung

保育。《经心照管幼儿, 使好好成长。》

Đây là cách dùng giữ trẻ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giữ trẻ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 保育。《经心照管幼儿, 使好好成长。》

Từ điển Việt Trung

  • hòm sấy tiếng Trung là gì?
  • dà tiếng Trung là gì?
  • nói phải trái tiếng Trung là gì?
  • vẹo tiếng Trung là gì?
  • thất truyền tiếng Trung là gì?
  • khắp tiếng Trung là gì?
  • hút nước tiếng Trung là gì?
  • Kalimantan tiếng Trung là gì?
  • không liên hệ tiếng Trung là gì?
  • việt kinh tiếng Trung là gì?
  • máy thông gió tiếng Trung là gì?
  • bèn tiếng Trung là gì?
  • cua cái tiếng Trung là gì?
  • ức tiếng Trung là gì?
  • suy bì từng tí tiếng Trung là gì?
  • xe kiA tiếng Trung là gì?
  • làm không đạt yêu cầu tiếng Trung là gì?
  • A đam tiếng Trung là gì?
  • đơn đặt hàng tiếng Trung là gì?
  • tạo hoá gây dựng tiếng Trung là gì?
  • con rết tiếng Trung là gì?
  • chu kính tiếng Trung là gì?
  • rạch ròi tiếng Trung là gì?
  • đặc ước tiếng Trung là gì?
  • sắp xếp chọn lọc tiếng Trung là gì?
  • mới yêu nhau tiếng Trung là gì?
  • xà treo tiếng Trung là gì?
  • hào ao tiếng Trung là gì?
  • bảng Anh tiếng Trung là gì?
  • hàng tươi tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Trông Trẻ Tiếng Trung Là Gì