Gục Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- đoạn tuyệt Tiếng Việt là gì?
- lẹt đẹt Tiếng Việt là gì?
- đắc hiếu Tiếng Việt là gì?
- thám hoa Tiếng Việt là gì?
- thế lộ Tiếng Việt là gì?
- Tầm thuỷ Tiếng Việt là gì?
- hạ đường Tiếng Việt là gì?
- Thạnh Yên Tiếng Việt là gì?
- quẩng mỡ Tiếng Việt là gì?
- trích diễm Tiếng Việt là gì?
- Dương Hậu Tiếng Việt là gì?
- rốn chiêng Tiếng Việt là gì?
- Cảnh Hưng Tiếng Việt là gì?
- Tịnh Châu Tiếng Việt là gì?
- dậm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gục trong Tiếng Việt
gục có nghĩa là: - 1 . đg. Cúi nhúc đầu xuống đất : Gục đầu nhận tội. . . ph. Chúi xuống : Ngã gục.
Đây là cách dùng gục Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gục là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Gục Xuống Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gục - Từ điển Việt - Tra Từ
-
GỤC XUỐNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"gục" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gục Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Gục - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gục Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
→ Gục Xuống, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Gục Xuống Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gục Xuống Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gục' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
GỤC XUỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
TÔI GỤC XUỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Gục Xuống Bằng Tiếng Nga - Dictionary ()
-
'ngã Gục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt