Gyro Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "gyro" thành Tiếng Việt

con quay, con quay hồi chuyển, của gyroscope là các bản dịch hàng đầu của "gyro" thành Tiếng Việt.

gyro noun ngữ pháp

A gyroscope, gyrocompass or autogyro. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con quay

    That gyro-power sends him over 100 feet at top speed.

    với tốc độ tối đa con quay đưa anh ấy lên độ cao 100 ft

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • con quay hồi chuyển

    GlosbeResearch
  • của gyroscope

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Gyros

    Greek dish

    Remember, no gyros from the food court.

    Nhớ không được ăn gyros đâu nhé.

    wikidata
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gyro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gyro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Gyroscope Dịch Là Gì