Hận Thù In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
animosity, feud, hatred are the top translations of "hận thù" into English.
hận thù + Add translation Add hận thùVietnamese-English dictionary
-
animosity
nounCha tôi vẫn thường dạy tôi rằng cuộc đời này quá ngắn để nuôi dưỡng hận thù.
My father used to preach that life's too short to spend in nursing animosity.
GlosbeMT_RnD -
feud
verb nounLúc đó, gia đình Neil đang có hận thù với một gia đình khác.
At the time, Neil’s family was caught up in a feud with another family.
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
hatred
nounTất cả đều bị tàn phá bởi bom đạn, hận thù.
It's all been destroyed by bombs or hatred.
GlosbeResearch -
hostile
adjectiveBa băng nhóm này khơi dậy sự hận thù... và sự tranh đoạt giữa chúng.
Three gangs feeding the hatred... and the hostility among themselves.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "hận thù" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "hận thù" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Hận Thù Tiếng Anh Là Gì
-
→ Hận Thù, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ HẬN THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ HẬN THÙ - Translation In English
-
HẬN THÙ - Translation In English
-
SỰ THÙ HẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
HẬN THÙ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Hận Thù Bằng Tiếng Anh
-
Hận Thù Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Spite | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Hatred | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'oán Hận' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thông Tin Về Tội Phạm Thù Hận Bằng Tiếng Việt (Vietnamese)
-
Animosity - Wiktionary Tiếng Việt