HẬN THÙ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HẬN THÙ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từhận thù
hatred
hận thùthù ghétcăm ghétcăm thùsự căm ghétsự thù ghétghétoán thùoán ghétthù hằnhate
ghéthận thùhậncăm thùthíchhateful
đáng ghéthận thùthù ghétthù địchcăm thùthù hằncăm ghétthe hatefulresentment
oán giậnsự phẫn nộoán hậnphẫn nộphẫn uấthận thùsự bất bìnhsự tức giậnsựsự bất mãnanimosity
sự thù địchhận thùtình trạng thù địchthù oánsự thù hậnthù nghịchsự thù hằnantagonism
đối khánghận thùsự đối nghịchsự đối lậpsự phản khángsự chống đốisự phản đốisự thù địchđối địchenmity
hận thùthù hằnmối thùsự thù hằnthù địchthù nghịchtình trạng thù địchtình trạng thù hằnđối nghịchhostility
thù địchthái độ thù địchsự thù nghịchthù hậnthù hằnthái độ thù nghịchtình trạng thù địchsựsự đối nghịchthái độ thù hằngrudges
ác cảmhận thùmối thùthù oánmối hậnsự oán hậnrancor
hận thùoán hậnhiềm khíchof vengeancevengefulvindictivefeud
{-}
Phong cách/chủ đề:
Self-hate is possible.Hướng tới hận thù Islam.
Enmity Towards Islam.Hận thù sẽ bùng nổ.
The hate will explode.Nhưng hận thù vẫn sống.
But the hate still is alive.Hận thù sẽ được xoá bỏ.
Hating will be deleted.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từmối thùkẻ thù nghịch tính đặc thùkẻ thù tấn công kẻ thù muốn khỏi kẻ thùvề kẻ thùkẻ thù đến bắn kẻ thùkẻ thù biết HơnSử dụng với danh từhận thùthù hận thù ghét quân thùthù lao tay kẻ thùkẻ thù bằng cách cựu thùkẻ thù của chúa kẻ thù của mỹ HơnYêu thương biến thành hận thù!
The loved became the hated!Hận thù còn cao hơn.
The hate is just too high.Tôi không nói đến hận thù.
No, I'm not talking about hating.Hận thù sẽ tự nguôi.
The hate will spend itself.Bị chi cắt bởi đối đầu và hận thù.
Riven with rivalries and hatreds.Hận thù sẽ tự thôi.
The hate will go away by itself.Là vì yêu dẫn tới hận thù.
It is the love that leads to the hatred.Tôi hận thù Richard Nixon.
I did not hate Richard Nixon.Không, không có thời gian để ôm giữ hận thù xưa.
No, this is no time for holding old grudges.Hận thù, không có xung đột.
No hatred, no conflict.Tôi cũng không muốn hận thù ông nữa, tôi không thể.
I don't want to hate you anymore, I can't.Hận thù của nhà lãnh đạo.
The hatred of the leaders.Thật chưa đủ để không hận thù; người ta phải tha thứ.
It's not enough not to hate; one must forgive.Hận thù không thích hợp với một người như anh.
Hate's unbecoming in a man like you.Mọi sự kình địch và hận thù sẽ nằm lại trong quá khứ.".
All rivalries and grudges will remain in the past.”.Hận Thù là một gánh nặng quá lớn”.
The self-hate is just too great a burden to bare.”.Chúng ta hãy thoát khỏi hận thù và bạo lực!”.
Let's try to get rid of the hatred and the violence.”.Hận thù là động lực tốt để 1 người sống tiếp.
Hate's as good a thing as any to keep a person going.Ông hiểu rằng trả thù sẽ chỉ tạo nên hận thù.
He knew that getting defensive would only create resentment.Hãy từ bỏ hận thù cũ và mỉm cười khi chúng ta gặp lại".
Let's forgo our old grudges, smiling we meet again.".Mẹ chẳng khóa lại điều gì bêntrong vì tội nghiệp bản thân hay hận thù.
She locked nothing within out of self-pity or resentment.Nhưng người đã bị hận thù và đau đớn làm mờ mắt, Heimdall.
But he is blinded, Heimdall by hatred and by grief.Người Do Thái cuối thế kỷ19 hẳn đã quen thuộc với hận thù.
Jews of the late 19thcentury would have been familiar with the hatreds.Này để hận thù mà đảng Dân chủ miền nam trắng mang về phía mình.
This added to the enmity that Southern white Democrats bore toward him.Chúng xấu xí tràn đầy hận thù yếu đuối giống Đại úy Trevor của ngươi.
They are ugly filled with hatred weak Just like your captain Trevor.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1728, Thời gian: 0.0504 ![]()
![]()
hận mìnhhận thù chủng tộc

Tiếng việt-Tiếng anh
hận thù English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hận thù trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự thù hậnhatredenmityhostilityanimositylòng thù hậnhatredresentmentđầy thù hậnvengefulhate-filledfull of hatredfull of hatehận thù và bạo lựchatred and violencehate and violencehận thù làhatred issợ hãi và thù hậnfear and hatrednhiều hận thùmuch hatreda lot of hatekhông thù hậndon't hatekích động thù hậninciting hatredhận thù tôn giáoreligious hatredTừng chữ dịch
hậndanh từhatehatredangergrudgesregretthùdanh từenemyfoevengeancerevengehate STừ đồng nghĩa của Hận thù
thù địch ghét oán hận hate thích oán giận sự phẫn nộ thái độ thù địch sự căm ghét sự thù ghét grudge đối kháng oán thùTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Hận Thù Tiếng Anh Là Gì
-
→ Hận Thù, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ HẬN THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ HẬN THÙ - Translation In English
-
HẬN THÙ - Translation In English
-
Hận Thù In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ THÙ HẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Hận Thù Bằng Tiếng Anh
-
Hận Thù Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Spite | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Hatred | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'oán Hận' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thông Tin Về Tội Phạm Thù Hận Bằng Tiếng Việt (Vietnamese)
-
Animosity - Wiktionary Tiếng Việt