SỰ THÙ HẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ THÙ HẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự thù hận
hatred
hận thùthù ghétcăm ghétcăm thùsự căm ghétsự thù ghétghétoán thùoán ghétthù hằnenmity
hận thùthù hằnmối thùsự thù hằnthù địchthù nghịchtình trạng thù địchtình trạng thù hằnđối nghịchhostility
thù địchthái độ thù địchsự thù nghịchthù hậnthù hằnthái độ thù nghịchtình trạng thù địchsựsự đối nghịchthái độ thù hằnanimosity
sự thù địchhận thùtình trạng thù địchthù oánsự thù hậnthù nghịchsự thù hằnof hate
của hận thùcủa sự hận thùcủa sự thù ghétcủa ghétcủa sự căm ghétcăm thùsự ghét bỏcủa sự căm hậncủa sự thù hằnantagonism
đối khánghận thùsự đối nghịchsự đối lậpsự phản khángsự chống đốisự phản đốisự thù địchđối địchvengeance
trả thùbáo thùsự trả thùsự báo thùthù hậnsự trả đũabáo oán
{-}
Phong cách/chủ đề:
And hate has no place in America.Cô ta đã trút sự thù hận lên cả làng.
She took her vengeance out on the village.Sự thù hận không có chỗ ở Mỹ.
His hatred has no place in America.Và một gia đình bị phá hủy bởi sự thù hận.
A community was shattered because of hatred.Chúng tôi:“ Có quá nhiều sự thù hận trên thế giới.
She says"There's a lot of hatred in the world.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcăm hậncảm giác hối hậnhận mình Sử dụng với trạng từSử dụng với động từcảm thấy hối hậnthấy hối hậnhối hận cả bắt đầu hối hậnHọ đã giúp tôi,một người bị điều khiển bởi sự thù hận.
They helped me, who was driven by vengeance.Cô ấy rất xa cách vì sự thù hận cô đã trải qua.
She was very distant because of the hatred she experienced.Tình yêu có thểlấn át mọi nỗi sợ hãi và sự thù hận.
A Love that can shut out all fears and hatreds.Trump cho rằng bà Clinton có‘ sự thù hận trong trái tim'.
Trump says Clinton has“tremendous hate in her heart.”.Chúng làm như vậy với thứ giống như là tình yêu hay sự thù hận.
And they do so with what looks like love or animosity.Tình yêu trở nênmạnh mẽ hơn bất kỳ sự thù hận nào trong người đó.
Love becomes stronger than any animosity in that person.Thật vậy,phần lớn chiến dịch của Trump được xây dựng trên sự thù hận.
Indeed, much of Trump's campaign is built on hatefulness.Đừng bao giờ quên rằng“ sự thù hận xã hội…. mang tính phá huỷ.
It is essential never to forget that“social enmity… is destructive.Không muốn con gái mình sẽ lớnlên trong một thế giới mà" sự thù hận trở.
I do notwant my daughter growing up in a world full of hate.Khi tôi cảm thấy tất cả sự thù hận quá mạnh mẽ để dừng lại( oh, vâng).
When I felt all of the hatred was too powerful to stop(Ooh, yeah).Vì chúng không cảm thấy bất kỳ cơ thể sống nào nênchúng không phát ra sự thù hận.
Since they did not sense any body heat,they showed no hostility.Từ chối trở thành nạn nhân của sự thù hận bản thân hoặc người khác;
To refuse to fall victim to hatred of self or other;Kỳ thị nữ giới là sự thù hận, khinh thường, hoặc hay có thành kiến đối với phụ nữ hoặc thiếu nữ.
This one is the hatred of, contempt for, or prejudice against women or girls.Thật thiết yếu để không bao giờ quên rằng“ sự thù hận xã hội…. là mang tính phá huỷ.
It is essential never to forget that social enmity… is destructive.Suu Kyi đã thề chấm dứt sự thù hận ở trong nước tuy nhiên hòa bình vẫn còn là điều khó thấy.
Suu Kyi has pledged to end hostilities in the country yet peace remains elusive.Ông nói:“ Chẳng khônngoan chút nào khi cứ chất chứa sự thù hận đối với Iran”.
He also reportedly said,"There is no wisdom in harboring hostility toward Iran.".Nếu như trong vô thức, chúng ta có sự thù hận đối với ai, thì chắc chắn là mình muốn nhận thức được điều đó.
If we have unconscious hostility toward someone, then we certainly want to become aware of it.Đối với Washington,Việt Nam là bằng chứng cho thấy sự thù hận không phải tồn tại mãi mãi.
For Washington, Vietnam is proof that enmity doesn't have to last forever.Nữ phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Nga nói ôngJohnson đã" bị đầu độc bằng sự thù hận".
A Russian foreign ministry spokeswomansaid Johnson's comments were“poisoned with venom of hate”.Nó nuôi dưỡng sự thù hận, khuyến khích những phân chia trong xã hội và không giúp đỡ phát triển những con người tổng thể.
It breeds antagonism, encourages divisions in society and does not help to develop integrated human beings.Nhưng có một số bộ phận người HồiGiáo sống tại đất nước chúng ta có sự thù hận to lớn.
There is a tremendous cross-section ofMuslims living in our country who have tremendous animosity.Moskva cảnh báo Washington rằng bằng cách“ thể hiện sự thù hận”, họ“ sẽ chỉ nhận lại sự phản kháng mạnh mẽ hơn”.
Moscow warned Washington that by“demonstrating enmity,” it will“just receive an even more forceful rebuff.”.Nhưng có một số bộ phận người HồiGiáo sống tại đất nước chúng ta có sự thù hận to lớn.
But there's a tremendous section andcross-section of Muslims living in our country who have tremendous animosity.Shalaan nói thêm rằng các cuộc điều tra đã chứng minh rằngkhông có sự thù hận trước đây giữa những người bị kết án và Khashoggi.
Shalaan added the investigations proved there was no“prior enmity” between those convicted and Khashoggi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0468 ![]()
sự thù hằnsự thu hẹp

Tiếng việt-Tiếng anh
sự thù hận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự thù hận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythùdanh từenemyfoevengeancerevengehatehậndanh từhatehatredangergrudgesregret STừ đồng nghĩa của Sự thù hận
thù hằn thù ghét căm ghét căm thù sự căm ghét sự thù ghét ghét oán thù oán ghét căm hận oán hận mối thù thù địch thù nghịchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Hận Thù Tiếng Anh Là Gì
-
→ Hận Thù, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ HẬN THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ HẬN THÙ - Translation In English
-
HẬN THÙ - Translation In English
-
Hận Thù In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
HẬN THÙ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Hận Thù Bằng Tiếng Anh
-
Hận Thù Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Spite | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Hatred | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'oán Hận' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thông Tin Về Tội Phạm Thù Hận Bằng Tiếng Việt (Vietnamese)
-
Animosity - Wiktionary Tiếng Việt