HE'S BUSY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HE'S BUSY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hiːz 'bizi]he's busy
[hiːz 'bizi] đang bận
are busyare occupiedis preoccupiedam workingare engagedare preoccupied isare fullis busilyanh ấy bận rộn
he's busyông ấy bận
he was busyông ta đang bận rộn
he's busy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hắn đang bận.When he's busy.
Khi nào cậu ấy bận.He's busy.
Ông ấy đang bận.He is, but he's busy.”.
Có nhưng anh ấy bận làm việc.”.He's busy, you know?
Anhh ấy bận rồi!Don't talk to him when he's busy.
Đừng nói chuyện khi anh ấy bận rộn.He's busy right now.
Giờ anh ấy đang bận.And he always says he's busy.
Anh ta luôn nói mình bận rộn.He's busy and far away.
Nó đang bận học và ở xa.Neither speak while he's busy at work.
Đừng nói chuyện khi anh ấy bận rộn.He's busy doing something.”.
Đang bận làm một việc.”.And he always says he's busy.
Anh ấy luôn nói anh ấy bận.He's busy with patients.
Anh ấy đang bận với bệnh nhân.I miss seeing my dad when he's busy with work.
Tôi nhìn bố khi ổng đang bận rộn làm việc của mình.He's busy with the other guests.”.
Ông ấy đang bận tiếp khách”.So it will be good if he's busy outside.
Có nó sẽ rất vui khi được ở đâu đó là bận rộn.Maybe he's busy doing another show.
Có thể ông ta đang bận đi biểu diễn xa.She later invites him to have a drink, but he's busy.
Tôi định mời anh ta uống cà phê, nhưng anh ta bận lắm.I guess he's busy at school.
Tôi nghĩ nó bận bịu chuyện học.And I said,'well, you know, I will ask him, but if he's busy, I will go.'.
Và tôi đáp' tôi sẽ hỏi ông ấy, nhưng nếu ông ấy bận thì tôi sẽ đi".He's busy spying on his little brother.
Hắn đang bận theo dõi thằng em bé bỏng.If a man says he's busy, it means he's busy.
Nếu anh ấy nói bận, tức là anh ấy bận thật.He's busy out there protecting the Valley.
Nó còn bận bảo vệ thung lũng ngoài kia.The developer says he's busy and will do that next week.
Nhà phát triển nói rằng anh ấy bận rộn và sẽ làm điều đó vào tuần tới.He's busy doing musicals and concerts.
Cậu ấy bận rộn chuẩn bị concert và nhạc kịch.Jim has a wife and four children to whom he's devoted, and he's busy with his construction firm;
Jim có một người vợ và bốn đứa con mà anh ấy dành, và ông ta đang bận rộn với các công ty xây dựng của mình;He says he's busy so she hangs up the phone.
Sau đó nàng bảo đang bận nên cúp máy.But he's busy enough with his own movies.
Hiện tại anh ấy đang bận rộn với các dự án phim của mình.Perhaps he's busy or doesn't want to deal with Americans.
Có thể là cô ấy đang bận hoặc không muốn nói chuyện với bạn.It may mean he's busy or not in the mood, but it does not mean things are over.
Nó có thể có nghĩa rằng anh ấy đang bận hoặc đang không có tâm trạng, nhưng không có nghĩa là mọi thứ đã chấm dứt.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 46, Thời gian: 0.0433 ![]()
![]()
he's builthe's called

Tiếng anh-Tiếng việt
he's busy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng He's busy trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
He's busy trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - está ocupado
- Người pháp - il est occupé
- Người đan mạch - han har travlt
- Thụy điển - han är upptagen
- Na uy - han er opptatt
- Hà lan - hij is bezig
- Tiếng nhật - 忙しいんだ
- Tiếng slovenian - je zaposlen
- Tiếng do thái - הוא עסוק
- Người hy lạp - είναι απασχολημένος
- Người hungary - elfoglalt
- Người serbian - zauzet je
- Tiếng slovak - je zaneprázdnený
- Người ăn chay trường - той е зает
- Tiếng rumani - este ocupat
- Người trung quốc - 他忙
- Đánh bóng - jest zajęty
- Bồ đào nha - ele está ocupado
- Tiếng phần lan - hänellä on kiire
- Tiếng indonesia - dia sedang sibuk
- Séc - je zaneprázdněn
- Tiếng nga - он занят
- Tiếng ả rập - إنه مشغول
- Hàn quốc - 그는 바쁘 다
- Thái - เขายุ่งอยู่
- Thổ nhĩ kỳ - o meşgul
- Người ý - è impegnato
- Tiếng croatia - zauzet je
Từng chữ dịch
busybận rộnđông đúcbận bịuđang bậnbusydanh từbusybeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Busy Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Busy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BUSY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Busy Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Busy - Từ điển Anh - Việt
-
Busy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Busy Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Busy | Vietnamese Translation
-
Busy Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"busy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Busy Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Busy Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Busy đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Busy Là Gì Trong Tiếng Anh | HoiCay - Top Trend News
-
BẬN RỘN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex