→ Heard, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "heard" thành Tiếng Việt

chấp nhận, nghe, nghe theo là các bản dịch hàng đầu của "heard" thành Tiếng Việt.

heard adjective verb

Simple past tense and past participle of hear. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chấp nhận

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nghe

    interjection verb

    I heard something, but I couldn't tell what it was.

    Tôi nghe thấy tiếng động gì đó, nhưng tôi không biết cái gì gây ra nó.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nghe theo

    His counsel by us should be heard.

    thế nên ta nghe theo Lời Cha mãi.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • đồng ý

    verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heard " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Các cụm từ tương tự như "heard" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • have one's heard throbbing đánh trống ngực
  • Heard Island and McDonald Islands Đảo Heard và quần đảo McDonald
  • not heard from bẵng
  • single-hearded chân thật · ngay thẳng
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "heard" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Từ Heard Nghĩa Là Gì