Nghĩa Của Từ Heard - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/hiə | hɜ:(r)d/
Thông dụng
-Nghe
he doesn't hear well
Anh ta nghe không rõ
to hear a lecture
Nghe bài thuyết trình
to hear the witnesses
Nghe lời khai của những người làm chứng
to hear someone out
Nghe ai nói cho đến hết nghe theo, chấp nhận, đồng ý
he will not hear of it
Hắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
(+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...)
to hear from somebody
Nhận được tin của ai
have you heard of the news?
Anh ta đã biết tin đó chưa?
I have never heard of such a thing!
Chưa bao giờ tôi lại nghe được một điều như vậy!
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
listened to , witnessed , understood , made out , heeded , noted , made clear , caught Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Heard »Từ điển: Thông dụng
tác giả
thanhson, OpenIDUser3969, Admin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Heard Nghĩa Là Gì
-
"heard" Là Gì? Nghĩa Của Từ Heard Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Heard, Từ Heard Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Heard Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Hear Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hear | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt Hear About, Hear Of Và Hear From - E
-
→ Heard, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Heard Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng HEAR Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Cách Chia động Từ Hear Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Top 15 Heard Có Nghĩa Là Gì
-
Heard - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quá Khứ Của Hear Là Gì? - .vn
-
Heard Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden