HEAVEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HEAVEN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['hevn]Danh từheaven
['hevn] thiên đàng
heavenparadisethiên đường
heavenparadisehaventrời
heavengodskysungoodnesssolaroutdoorgoshhathheaventhiên chúa
godlorddivinechristian
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đất đã chiếm vợ tôi.I gave you Heaven!”.
Ta giúp ngươi thiên thiên!”.Heaven is not home.
Thiên Thiên không có ở nhà.Child of heaven, do not fear!
Con của Đavít, Đừng sợ!Heaven only knows why.'.
Chỉ có trời mới biết tại sao.”. Mọi người cũng dịch heavenandearth
isheaven
heavenorhell
godinheaven
treasureinheaven
uptoheaven
Your baby is heaven, to you.
Con cái là của trời cho bạn ạ.Heaven has not empowered them.
Thiên Chúa không ban cho họ quyền ấy.None of us has seen heaven.
Không ai trong chúng ta đã thấy Thiên Chúa.Enjoy Heaven on earth.
Tận hưởng những thiên đường Trái Đất.For there is not another name under heaven.
Vì ở dưới trời chẳng có danh.angelsinheaven
beheaven
areinheaven
washeaven
Heaven only knew what that meant.
Chỉ có trời mới biết thế nghĩa là thế nào.Who Goes to Heaven, Who Goes to Hell?
Ai sẽ xuống địa ngục, ai sẽ lên thiên đàng?He is God's mediator between heaven and earth.
Phúc thật thiên đường giữa thế gian.Heaven, rather than descend into hell.
Lên thiên đàng, còn không y sẽ xuống địa ngục.Searching for Heaven, when I know where you are?
Kiếm Thần, không biết ngươi ở nơi nào?Heaven forbid the same thing happens here.".
Thiên Chúa cấm điều tương tự xảy ra ở đây.”.When on high heaven was not named.
Từ lúc thiên đường trên cao chưa được đặt tên.Heaven only knows what they expected to feed on.
Chỉ có trời mới biết con Lân ăn gì để sống.He truly is a remarkable miracle from heaven.
Ðó thực là mộtphép lạ kỳ diệu chính từ Thiên Chúa.There is the difference between Heaven and Hell right there.”.
Cho nên giữa phàm và Thánh có sai khác”.Heaven and hell are only products of the human mind.
Thiên Chúa và Satan chỉ là sản phẩm của óc tưởng tượng.What are your thoughts about heaven and eternity?
Quan điểm của họ về Thiên Chúa và sự vĩnh cửu là gì?Thank heaven you're back at work,” Rachel cried.
Ơn Chúa là cậu đã trở lại với công việc”, Rachel mừng rỡ nói.There lies the border between“heaven” and“earth.”.
Có ranh giới giữa trời trời Trời và đất trời..Heaven help her, she couldn't think of a single reason.
Chúa giúp cô, cô không thể nghĩ ra một lý do hợp lý nào cả.I am not one who believes in heaven or an afterlife.
Họ chẳng còn tin vào Thiên Đàng, hay vào sự sống đời sau.Heaven only knows what these poor people are going through.
Chỉ có trời mới biết những con người ấy chịu đựng ra sao.The kingdom of heaven can be felt, but not seen.
Hội Thánh của Chúa có thể được nhận thấy, nhưng lại không nhìn thấy được.She considered marriage one of the greatest missions from Heaven.
Anna tin rằnghôn nhân là một trong những nhiệm vụ lớn nhất từ Thiên Chúa.The Kingdom of Heaven belongs to the poor in spirit.
Vương quốc của Thiên Chúa thuộc về người có tinh thần nghèo khó.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 10809, Thời gian: 0.0463 ![]()
![]()
heaveheaven and earth

Tiếng anh-Tiếng việt
heaven English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Heaven trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
heaven and earthtrời và đấtthiên đường và trái đấtthiên đàng và trái đấtthiên đường và mặt đấtthiên đàng và mặt đấtis heavenlà thiên đườnglà thiên đànglà trờithiên đàng đượcheaven or hellthiên đường hay địa ngụcthiên đàng hay địa ngụcgod in heavenchúa trên trờiđức chúa trời trên trờitreasure in heavenkho tàng trên trờikho báu trên trờicủa báu trên trờiup to heaventrờithiên đườnglên thiên đàngvới thiên đàngangels in heavencác thiên thần trên trờibe heavenlà thiên đườnglà thiên đàngare in heavenđang ở trên thiên đườngđang ở thiên đàngđang ở trên trờiwas heavenlà thiên đườnglà thiên đàngthe new heaventrời mớithiên đường mớithiên đàng mớiwas in heavenđang ở trên thiên đườngđang ở trên thiên đàngđã ở trên thiên đườngheaven knowstrời biếtchúa biếtheaven openedtrời mở rathiên đàng mở raseventh heaventhiên đường thứ bảyseventh heaventhank heavencảm ơn trờicảm ơn chúanhờ trờicám ơn chúasee heaventhấy trờinhìn thấy thiên đườngyou to heavenbạn lên thiên đàngsent from heavengửi từ thiên đườngfire from heavenlửa từ trờiHeaven trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - cielo
- Người pháp - ciel
- Người đan mạch - himmel
- Tiếng đức - himmel
- Thụy điển - himmel
- Na uy - himmel
- Hà lan - hemel
- Tiếng ả rập - السموات
- Hàn quốc - 하늘
- Tiếng nhật - 天
- Kazakhstan - аспан
- Tiếng slovenian - nebesa
- Ukraina - небес
- Tiếng do thái - אלוהים
- Người hy lạp - θεός
- Người hungary - isten
- Người serbian - raj
- Tiếng slovak - nebo
- Người ăn chay trường - рай
- Urdu - آسمان
- Tiếng rumani - cer
- Malayalam - ആകാശം
- Marathi - स्वर्ग
- Telugu - స్వర్గం
- Tamil - ஹெவன்
- Tiếng tagalog - langit
- Tiếng bengali - স্বর্গ
- Thái - สวรรค์
- Thổ nhĩ kỳ - gökyüzü
- Tiếng hindi - स्वर्ग
- Đánh bóng - niebo
- Bồ đào nha - céu
- Tiếng latinh - caelum
- Tiếng phần lan - taivas
- Tiếng croatia - raj
- Tiếng indonesia - surga
- Séc - nebe
- Tiếng nga - рай
- Người trung quốc - 天堂
- Tiếng mã lai - syurga
- Người ý - cielo
Từ đồng nghĩa của Heaven
eden paradise nirvana shangri-la promised land celestial sphere sphere empyrean firmament welkinTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Heaven Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Heaven - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Heaven Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Heaven - Wiktionary Tiếng Việt
-
"heaven" Là Gì? Nghĩa Của Từ Heaven Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Heaven, Từ Heaven Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Heaven
-
Heaven Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Heaven Là Gì ? Nghĩa Của Từ Heaven Trong Tiếng Việt Heaven Là Gì
-
Heaven Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Heaven Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'heaven' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Heaven Tiếng Anh Là Gì? | Đất Xuyên Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'heaven' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Heaven Là Gì