→ Highlight, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
làm nổi bật, nhuộm sáng tóc, nêu bật là các bản dịch hàng đầu của "highlight" thành Tiếng Việt.
highlight verb noun ngữ phápAn area or a spot in a drawing, painting, or photograph that is strongly illuminated. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm highlightTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
làm nổi bật
Emphasize words and expressions that highlight your line of reasoning.
Nhấn mạnh những từ và nhóm từ làm nổi bật cách lập luận.
GlosbeResearch -
nhuộm sáng tóc
Lo.Ng -
nêu bật
One essential thing is highlighted in the first verse of the last chapter of that letter.
Một điều thiết yếu được nêu bật ở câu đầu tiên trong chương cuối của lá thư này.
glosbe-trav-c
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tô sáng
- điểm nổi bật nhất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " highlight " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "highlight" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Highlight Dịch Anh Việt
-
HIGHLIGHT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Highlight | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Highlight - Từ điển Anh - Việt
-
Highlight | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
HIGHLIGHT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
HIGHLIGHTS Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Anh Việt "highlight" - Là Gì?
-
Highlight - Wiktionary Tiếng Việt
-
Highlight - Dịch để Anh
-
Highlight - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Serves To Highlight: Bản Dịch Tiếng Việt, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Trái ...
-
Highlight C1 đêm Qua