Hoãn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwaʔan˧˥ | hwaːŋ˧˩˨ | hwaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa̰n˩˧ | hwan˧˩ | hwa̰n˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hoãn”- 澣: cán, hoán, hoãn
- 楥: hoãn, huyên
- 睆: hoản, hoãn
- 緩: hoãn
- 鍰: hoàn, hoãn
- 缓: hoãn
- 磕: khái, khải, hoãn, hạp
- 皖: hoản, hoàn, hoán, hoãn
- 㯘: hoãn, khoản
- 𦇻: hoãn
- 懻: tủy, kí, ký, hoãn
- 莞: hoản, hoàn, quản, hoán, hoãn, uyển
Phồn thể
- 緩: hoãn
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 澣: hoán, hoãn, cán
- 楥: hoãn, huyên, huyễn
- 緩: hoản, hoán, hoãn
- 暖: hoãn, huyên, thủa, noãn, thuở
- 缓: hoán, hoãn
- 皖: hoãn, hoàn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hoán
- hoàn
- hoàn
- hoạn
Danh từ
hoãn
- Khuyên đeo tai. Kìa ai có hoãn đeo tai, chẳng là vợ cả, vợ hai ông nghè. (ca dao)
Động từ
hoãn
- Để lùi lại khi khác. Hoãn việc đi tham quan. Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoãn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hoãn Lại Nghĩa Là Gì
-
Tháng Hoãn Lại Là Gì? Tháng Hoãn Lại Trong Chênh Lệch Giá Hợp ...
-
Từ điển Tiếng Việt "hoãn Lại" - Là Gì?
-
HOÃN LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'hoãn Lại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hoãn Lại Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hoãn Lại' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hoãn Lại Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Hoãn Lại Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Hoãn Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hoãn Lại Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
LÀ HOÃN LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chuẩn Mực Kế Toán - VAS 17 - Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp
-
Mẫu đơn Xin Tạm Hoãn, Miễn Nghĩa Vụ Quân Sự Mới Nhất Năm 2022
-
Kế Toán Thuế Thu Nhập Hoãn Lại - Trung Tâm GEC