Hợp Đồng Cầm Cố Tài Sản Cho Ngân Hàng/ Pledge Agreement
HỢP ĐỒNG CẦM CỐ
Hợp đồng cầm cố (“Hợp đồng”) này được lập vào [ ] tháng [ ] năm [ ] giữa các bên sau:
(1) [TÊN NGÂN HÀNG]
- Trụ sở: [Địa chỉ đăng ký]
- Số điện thoại : [ ]
- Số fax: [ ]
- Đại diện: Ông/Bà [ ]
- Chức vụ: [ ]
(Sau đây gọi là “Bên nhận cầm cố”, hoặc “Ngân hàng ABC”)
(2) [TÊN CÔNG TY]
- Trụ sở: [Địa chỉ đăng ký]
- Số điện thoại : [ ]
- Số fax: [ ]
- Đại diện: Ông/Bà [ ]
- Chức vụ: [ ]
(Dưới đây được gọi là “Bên cầm cố”)
(3) [TÊN CÔNG TY]
- Trụ sở: [Địa chỉ đăng ký]
- Số điện thoại : [ ]
- Số fax: [ ]
- Đại diện: Ông/Bà [ ]
- Chức vụ: [ ]
(Dưới đây được gọi là “Người làm chứng” hoặc “Công ty ABS VN”)
XÉT RẰNG:
(A) Ngân hàng ABC đã cấp cho Công ty ABS VN một khoản tín dụng cấp vốn trực tiếp hoặc không cấp vốn trực tiếp với tổng trị giá là [ ] Đô-la Mỹ (“Khoản nợ”), dựa trên những điều khoản và điều kiện được trình bày trong Hợp đồng Cấp Tín dụng;
(B) Những điều khoản chấp thuận thực hiện Hợp đồng Cấp Tín dụng thể hiện rằng Công ty ABS VN sẽ bảo đảm nghĩa vụ trả nợ của mình thông qua việc cầm cố toàn bộ cổ phần của Bên cầm cố trong Công ty ABS VN;
(C) Sau khi xem xét rằng Bên cầm cố đồng ý chịu toàn bộ trách nhiệm của Công ty ABS VN theo Hợp đồng cấp tín dụng;
(D) Sau khi cân nhắc về điều kiện quyết định đến Hợp đồng Cấp Tín dụng, Bên cầm cố đồng ý cầm cố và Ngân hàng ABC đồng ý nhận cầm cố [ ]% vốn góp vào Công ty ABS VN thuộc sở hữu của Bên cầm cố, dưới tên của Ngân hàng ABC để đảm bảo những nghĩa vụ bảo đảm (được định nghĩa dưới đây); và
DO ĐÓ, CÁC BÊN ĐÃ ĐỒNG Ý NHƯ SAU:
Từ khóa » Cầm Cố Tiếng Anh Là Gì
-
Cầm Cố Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cầm Cố In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Cầm Cố (Pledge) Là Gì? Đặc điểm Và Các Loại Hình Cầm Cố - VietnamBiz
-
Cầm Cố Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "cầm Cố" - Là Gì?
-
"cầm Cố Tài Sản" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cầm Cố - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cầm Cố' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Cầm Cố Bằng Tiếng Anh
-
Hợp Đồng Cầm Cố Tài Sản (để Bảo đảm Khoản Vay)/ Agreement On ...
-
Mortgage - Wiktionary Tiếng Việt
-
Có được Cắm Sổ đỏ Tại Cửa Hàng Cầm đồ để Vay Tiền? - LuatVietnam
-
[DOC] Mortgage Agreement Over The Chattel Hợp đồng Thế Chấp động Sản