HT định Nghĩa: Nhiệt độ Cao - High Temperature - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 2 chữ cái › HT › Nhiệt độ cao HT: Nhiệt độ cao HT có nghĩa là gì? Nhiệt độ cao là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HT có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 2 chữ cái › HT › Nhiệt độ cao HT: Nhiệt độ cao HT có nghĩa là gì? Nhiệt độ cao là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. HT có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. HT là viết tắt của Nhiệt độ cao
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về HT trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa HT cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "HT - High Temperature" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "HT - High Temperature" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của HT
Như đã đề cập ở trên, HT có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: High Temperature
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của HT cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của HT trong các ngôn ngữ khác của 42.
HT định nghĩa:
- Xử lý nhiệt
- Nửa-giai điệu
- Gỗ nặng
- Harriet Tubman
- Ném búa
- Giao thông vận tải siêu
- Chúc mừng Lễ tạ ơn
- Harris Teeter
- Hattrick
- Hardtail
- Xin chào
- Hors thuế
- Heights
- Haiti
- Nhiệt
‹ Dịch vụ con người vào ngày hôm nay
Các hội đồng quốc tế của tư vấn viên Christian ›
HT là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, HT là viết tắt của High Temperature. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, HT là viết tắt của Nhiệt độ cao. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
HT => Nhiệt độ cao
-
HT => High Temperature
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » High Temperature Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ High Temperature - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "high Temperature" - Là Gì?
-
HIGH TEMP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
High Temperature Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'high Temperature' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ High Temperature Là Gì
-
High Temperature
-
Ý Nghĩa Của Temperature Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Temperature" | HiNative
-
Đồng Nghĩa Của Temperature - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Brave
-
Phân Biệt Cách Dùng Fever, Temperature - Phú Ngọc Việt
-
TEMPERATURE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
High-temperature Definition & Meaning - Merriam-Webster





