Phân Biệt Cách Dùng Fever, Temperature - Phú Ngọc Việt
Có thể bạn quan tâm
Phân biệt cách dùng fever, temperature
– “I have a temperature of 39.3” he said.
Anh ta nói: “Tôi bị sốt 39,3 độ”
(Không dùng *a fever of 39.3*, *39.3 tem-perature*)
– I had a high temperature.
Tôi bị sốt cao.
(Không dùng *did/made*)
(temperature là danh từ đếm được và được dùng trog tình huốn cụ thể)
– If you have a fever/fever, you should drink a lot of water.
Nếu bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước.
(danh từ đếm được/ không đếm được: nói chung chung)
Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://hoctienganhpnvt.com.
1.8/5 - (134 bình chọn)Bài viết liên quan:
Phân biệt cách dùng ache, hurt, pain và sore trong tiếng Anh Phân biệt cách dùng among và between đầy đủ – 15 cách dùng 10 cách dùng agree on, agree to, agree with, agree about Đảng và đoàn thể Transfer Pricing (định giá chuyển giao nội bộ) (Song ngữ) protest, complain, objectTừ khóa » High Temperature Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ High Temperature - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "high Temperature" - Là Gì?
-
HIGH TEMP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
High Temperature Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'high Temperature' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ High Temperature Là Gì
-
High Temperature
-
Ý Nghĩa Của Temperature Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
HT định Nghĩa: Nhiệt độ Cao - High Temperature - Abbreviation Finder
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Temperature" | HiNative
-
Đồng Nghĩa Của Temperature - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Brave
-
TEMPERATURE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
High-temperature Definition & Meaning - Merriam-Webster