Hư Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ốc vặn Tiếng Việt là gì?
  • mẹ bảo Tiếng Việt là gì?
  • nghịch tinh Tiếng Việt là gì?
  • già cả Tiếng Việt là gì?
  • lọc Tiếng Việt là gì?
  • bàn bạc Tiếng Việt là gì?
  • lờ đờ Tiếng Việt là gì?
  • giải buồn Tiếng Việt là gì?
  • sắt non Tiếng Việt là gì?
  • mộc dục Tiếng Việt là gì?
  • nhà trường Tiếng Việt là gì?
  • thào Tiếng Việt là gì?
  • phải khi Tiếng Việt là gì?
  • tát Tiếng Việt là gì?
  • sơn dã Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hư trong Tiếng Việt

hư có nghĩa là: - 1 t. . (ph.). Hỏng, không dùng được nữa. Chiếc máy hư. Mưa tháng tư hư đất (tng.). . (Thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Thằng bé dạo này sinh hư. Thói hư tật xấu.. - 2 t. (chỉ dùng đi đôi với thực). Không có, giả; trái với thực. Không rõ thực hư.

Đây là cách dùng hư Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hư là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Hư Có Nghĩa Là Gì