Hy Lạp Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "Hy Lạp" thành Tiếng Anh

Greece, Greek, Greco- là các bản dịch hàng đầu của "Hy Lạp" thành Tiếng Anh.

Hy Lạp proper + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • Greece

    proper

    Country in Southeastern Europe [..]

    Hy Lạp đã tồn tại từ trước khi tôi ra đời...

    Greece got along fine before I was born.

    en.wiktionary.org
  • Greek

    noun

    inhabitant, etc., of Greece

    Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.

    The Greeks also eat fish often.

    en.wiktionary.org
  • Greco-

    Prefix

    relating to Greece or Greek [..]

    Do đi nhiều nơi và đọc nhiều nên ông rất am hiểu nền văn hóa La Mã và Hy Lạp thời ông.

    Extensive travels and prolific reading made him knowledgeable in the Greco-Roman culture of his day.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Hellenic Republic
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hy Lạp " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

hy lạp + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • greece

    noun

    Hy Lạp đã tồn tại từ trước khi tôi ra đời...

    Greece got along fine before I was born.

    wiki
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "Hy Lạp" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tiếng Hy Lạp Trong Tiếng Anh