Tiếng Hy Lạp Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Gia đình = Οικογένεια
- Trang chủ
- Học Hỏi
- Từ điển
- Từ vựng
- Bảng chữ cái
- Kiểm Tra
- Ứng Dụng
- Băng hình
- Sách
- Trò Chơi
- Trường Học
- Đài
- Giáo viên
- Find a teacher
- Become a teacher
-
Tin nhắn
Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.
Đồng ý Từ điển| Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > ελληνικά > Mục lục |
VI Tiếng Việt -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو -
VI Tiếng Việt
EL ελληνικά -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو
| 2 [Hai] |
| Gia đình |
|
| 2 [δύο] 2 [dýo] | Οικογένεια Oikogéneia |
| Người ông | ο π_π_ο_ς o p_p_o_s ο παππούς o pappoús ο π______ o p______ ο παππούς o pappoús _ _______ _ _______ ο παππούς o pappoús | ||
| Người bà | η γ_α_ι_ ē g_a_i_ η γιαγιά ē giagiá η γ_____ ē g_____ η γιαγιά ē giagiá _ ______ _ ______ η γιαγιά ē giagiá | ||
| ông và bà | α_τ_ς κ_ι α_τ_ a_t_s k_i a_t_ αυτός και αυτή autós kai autḗ α____ κ__ α___ a____ k__ a___ αυτός και αυτή autós kai autḗ _____ ___ ____ _____ ___ ____ αυτός και αυτή autós kai autḗ | ||
| Người cha | ο π_τ_ρ_ς o p_t_r_s ο πατέρας o patéras ο π______ o p______ ο πατέρας o patéras _ _______ _ _______ ο πατέρας o patéras | ||
| Người mẹ | η μ_τ_ρ_ ē m_t_r_ η μητέρα ē mētéra η μ_____ ē m_____ η μητέρα ē mētéra _ ______ _ ______ η μητέρα ē mētéra | ||
| Cha và mẹ | α_τ_ς κ_ι α_τ_ a_t_s k_i a_t_ αυτός και αυτή autós kai autḗ α____ κ__ α___ a____ k__ a___ αυτός και αυτή autós kai autḗ _____ ___ ____ _____ ___ ____ αυτός και αυτή autós kai autḗ | ||
| Người con trai | ο γ_ο_ o g_o_ ο γιος o gios ο γ___ o g___ ο γιος o gios _ ____ _ ____ ο γιος o gios | ||
| Người con gái | η κ_ρ_ ē k_r_ η κόρη ē kórē η κ___ ē k___ η κόρη ē kórē _ ____ _ ____ η κόρη ē kórē | ||
| Con trai và con gái | α_τ_ς κ_ι α_τ_ a_t_s k_i a_t_ αυτός και αυτή autós kai autḗ α____ κ__ α___ a____ k__ a___ αυτός και αυτή autós kai autḗ _____ ___ ____ _____ ___ ____ αυτός και αυτή autós kai autḗ | ||
| Người em / anh trai | ο α_ε_φ_ς o a_e_p_ó_ ο αδελφός o adelphós ο α______ o a_______ ο αδελφός o adelphós _ _______ _ ________ ο αδελφός o adelphós | ||
| Người em / chị gái | η α_ε_φ_ ē a_e_p_ḗ η αδελφή ē adelphḗ η α_____ ē a______ η αδελφή ē adelphḗ _ ______ _ _______ η αδελφή ē adelphḗ | ||
| Anh và chị / anh và em / chị và em | α_τ_ς κ_ι α_τ_ a_t_s k_i a_t_ αυτός και αυτή autós kai autḗ α____ κ__ α___ a____ k__ a___ αυτός και αυτή autós kai autḗ _____ ___ ____ _____ ___ ____ αυτός και αυτή autós kai autḗ | ||
| Người cậu / chú / bác | ο θ_ί_ς o t_e_o_ ο θείος o theíos ο θ____ o t_____ ο θείος o theíos _ _____ _ ______ ο θείος o theíos | ||
| Người dì / cô / bác | η θ_ί_ ē t_e_a η θεία ē theía η θ___ ē t____ η θεία ē theía _ ____ _ _____ η θεία ē theía | ||
| Chú và cô | α_τ_ς κ_ι α_τ_ a_t_s k_i a_t_ αυτός και αυτή autós kai autḗ α____ κ__ α___ a____ k__ a___ αυτός και αυτή autós kai autḗ _____ ___ ____ _____ ___ ____ αυτός και αυτή autós kai autḗ | ||
| Chúng tôi là một gia đình. | Ε_ε_ς ε_μ_σ_ε μ_α ο_κ_γ_ν_ι_. E_e_s e_m_s_e m_a o_k_g_n_i_. Εμείς είμαστε μία οικογένεια. Emeís eímaste mía oikogéneia. Ε____ ε______ μ__ ο__________ E____ e______ m__ o__________ Εμείς είμαστε μία οικογένεια. Emeís eímaste mía oikogéneia. _____ _______ ___ ___________ _____ _______ ___ ___________ Εμείς είμαστε μία οικογένεια. Emeís eímaste mía oikogéneia. | ||
| Gia đình không phải nhỏ. | Η ο_κ_γ_ν_ι_ δ_ν ε_ν_ι μ_κ_ή_ Ē o_k_g_n_i_ d_n e_n_i m_k_ḗ_ Η οικογένεια δεν είναι μικρή. Ē oikogéneia den eínai mikrḗ. Η ο_________ δ__ ε____ μ_____ Ē o_________ d__ e____ m_____ Η οικογένεια δεν είναι μικρή. Ē oikogéneia den eínai mikrḗ. _ __________ ___ _____ ______ _ __________ ___ _____ ______ Η οικογένεια δεν είναι μικρή. Ē oikogéneia den eínai mikrḗ. | ||
| Gia đình lớn. | Η ο_κ_γ_ν_ι_ ε_ν_ι μ_γ_λ_. Ē o_k_g_n_i_ e_n_i m_g_l_. Η οικογένεια είναι μεγάλη. Ē oikogéneia eínai megálē. Η ο_________ ε____ μ______ Ē o_________ e____ m______ Η οικογένεια είναι μεγάλη. Ē oikogéneia eínai megálē. _ __________ _____ _______ _ __________ _____ _______ Η οικογένεια είναι μεγάλη. Ē oikogéneia eínai megálē. |
AR DE EM EN ES FR IT JA PT PX ZH AF BE BG BN BS CA CS EL EO ET FA FI HE HR HU ID KA KK KN KO LT LV MR NL NN PA PL RO RU SK SQ SR SV TR UK VI |
Ngày Quốc tế Tiếng Mẹ đẻBạn có yêu tiếng mẹ đẻ của mình? Vậy thì từ nay bạn nên kỷ niệm ngày tiếng mẹ đẻ! Đó là vào ngày 21 tháng Hai Đó là Ngày Quốc tế Tiếng Mẹ đẻ. Ngày này được tổ chức hàng năm kể từ năm 2000. UNESCO thành lập ngày này. UNESCO là một tổ chức Liên Hợp Quốc (LHQ). Đó là một tổ chức quan tâm đến các lĩnh vực khoa học, giáo dục, và văn hóa. Tổ chức UNESCO luôn nỗ lưc bảo vệ di sản văn hóa của nhân loại. Ngôn ngữ cũng là một di sản văn hóa. Vì vậy, chúng phải được bảo vệ, trau dồi, và phát huy. Đa dạng ngôn ngữ được kỷ niệm vào ngày 21 tháng 2. Người ta ước tính có khoảng 6.000 đến 7.000 ngôn ngữ trên toàn thế giới. Tuy nhiên một nửa trong số đó đang có nguy cơ biến mất. Cứ hai tuần lại có một ngôn ngữ bị mất mãi mãi. Mỗi ngôn ngữ là một tài sản tri thức khổng lồ. Tri thức của một dân tộc được gọi gọn trong các ngôn ngữ. Lịch sử của một dân tộc được thể hiện trong ngôn ngữ của nó. Phong tục và truyền thống cũng được truyền qua ngôn ngữ. Vì lý do này, ngôn ngữ bản địa là một phần bản sắc của mỗi dân tộc. Khi một ngôn ngữ mất đi là không chỉ mất đi các từ ngữ. Và tất cả điều này cần được tôn vinh vào ngày 21 tháng 2. Mọi người nên hiểu ý nghĩa của ngôn ngữ. Và con người nên thể hiện hiểu biết đó thông qua những gì họ có thể làm để bảo vệ ngôn ngữ. Vì vậy, hãy cho ngôn ngữ của bạn thấy nó quan trọng với bạn! Có lẽ bạn có thể nướng một chiếc bánh? và viết lên đó một dòng chữ thất đẹp. Trong ‘ngôn ngữ mẹ’ của bạn, tất nhiên! |
| |
| Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ |
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
2 [Hai]
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
Gia đình
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Save changes --Select--
AR
DE
EM
EN
ES
FR
IT
JA
PT
PX
ZH
AD
AF
AM
BE
BG
BN
BS
CA
CS
DA
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HI
HR
HU
HY
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MK
MR
NL
NN
NO
PA
PL
RO
RU
SK
SL
SQ
SR
SV
TA
TE
TH
TI
TR
UK
UR
VI Từ khóa » Tiếng Hy Lạp Trong Tiếng Anh
-
TIẾNG HY LẠP - Translation In English
-
TIẾNG HY LẠP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HY LẠP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - StudyTiengAnh
-
Hy Lạp Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
• Tiếng Hy Lạp, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Hy Lạp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Hy Lạp - Wikipedia
-
DỊCH SANG TIẾNG HY LẠP In English Translation - Tr-ex
-
TỪ TIẾNG HY LẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"hy Lạp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nước Hy Lạp Tiếng Anh Là Gì? Greece Hay Greek - Vui Cười Lên
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hy Lạp' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Những Cái Tên Trong Tiếng Anh Về Con Gái Và Con Trai Hay Nhất
EM
EN
JA
PT
PX
ZH
AF
BE
BG
BN
BS
CA
CS
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HR
HU
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MR
NL
NN
PA
PL
RO
SK
SQ
SR
SV
TR
UK
VI