• Jeunesse, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Tuổi Trẻ, Thanh Niên, 青年

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "jeunesse" thành Tiếng Việt

tuổi trẻ, thanh niên, 青年 là các bản dịch hàng đầu của "jeunesse" thành Tiếng Việt.

jeunesse noun feminine ngữ pháp

Partie de la vie entre l’enfance et l’âge adulte

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tuổi trẻ

    noun

    La jeunesse est, en général, le moment parfait pour concevoir des projets personnels.

    Nói chung, tuổi trẻ là thời gian lý tưởng để lập kế hoạch cá nhân.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • thanh niên

    noun

    Je me suis donc investi dans une organisation des jeunesses communistes.

    Tôi bận rộn tham gia tổ chức thanh niên.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • 青年

    noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cô gái trẻ
    • ngày xanh
    • người đàn bà trẻ
    • nét trẻ trung
    • sự trai trẻ
    • sự trẻ
    • sự trẻ trung
    • thiếu thời
    • tuổi thanh niên
    • tuổi xuân
    • Tuổi trẻ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " jeunesse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "jeunesse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Jeunesse Tiếng Việt Là Gì