Nghĩa Của Từ Jeunesse - Từ điển Pháp - Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ giống cái

    Tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên
    Rêve de jeunesse ước mơ của tuổi trẻ

    Phản nghĩa Vieillesse. Sénilité

    Thanh niên
    Jeunesses communistes (tổ chức) thanh niên cộng sản
    Sự trẻ, sự trẻ trung, sự trai trẻ; nét trẻ trung
    (thân mật) cô gái trẻ, người đàn bà trẻ
    n'être pas de la première jeunesse không còn trẻ trung gì đâu première jeunesse tuổi thanh xuân seconde jeunesse tuổi hồi xuân Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/fr_vn/Jeunesse »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Jeunesse Tiếng Việt Là Gì