KHÁN GIẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KHÁN GIẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từkhán giảaudiencekhán giảđối tượngthính giảđối tượng khách hàngspectatorkhán giảxemattendancetham dựtham giakhán giảđicó mặtsố người tham dựsựsốsố người có mặtsố người tham giaviewerngười xemxemkhán giảspectatorskhán giảxemviewersngười xemxemkhán giảmoviegoersaudienceskhán giảđối tượngthính giảđối tượng khách hàngattendancestham dựtham giakhán giảđicó mặtsố người tham dựsựsốsố người có mặtsố người tham gia

Ví dụ về việc sử dụng Khán giả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khán giả: một.AUDIENCE: Either one.Được khán giả đón nhận.Well received by audience.( Khán giả la ó).(AUDIENCE BOOING).( Tiếng kèn TUBA)( Khán giả thốt lên).(TUBA PLAYS NOTE)(AUDIENCE EXCLAIMING).Khán giả: Ai biết đâu.AUDIENCE SPEAKER: Who knows.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtác giả chính báo động giảthịt giảđồng hồ giảSử dụng với động từtác giả nghiên cứu thế giới giả tưởng khán giả muốn tác giả nói khiến khán giảtác giả muốn khán giả xem giả thuyết cho khán giả biết chống giả mạo HơnSử dụng với danh từtác giảgiả mạo độc giảgiả thuyết học giảđồng tác giảsứ giảquyền tác giảdịch giảgiả thiết HơnVậy là, khán giả trả lời hộ cho bà.Because the audience is responding to you.Khán giả: Câu hỏi cuối cùng.From the Audience: One last question.Đó là điều mà khán giả lúc này thắc mắc.That's exactly what an audience member is asking now.Khán giả cho sản phẩm này là ai?Who is the audience for this product?Chủ đề nào được khán giả hoan nghênh nhất?What type of topic is most welcomed by the viewers?Hãy xem khán giả như là bạn bè của bạn.Look at the audience as your friends.Như thế là không tôn trọng khán giả mà, phải không?It's not respectful of your audience, is it?MC hỏi khán giả: Các bạn có đồng ý không?Question For The Viewers: Do you agree?Bạn có muốn chuyển đổi khán giả thành khách hàng?Do you want to convert your audiences into customers?Khán giả có thể cùng tham gia thực.Members of the audience can really get involved.Chúng ta muốn khán giả nghĩ/ làm/ cảm nhận điều gì?What do you expect your viewers to feel/ think?Khán giả là người hợp tác tạo nên buổi diễn.It's the AUDIENCE that makes the show work.Điều này giúp khán giả tập trung hơn vào âm nhạc.All this makes the listener focus more on the music.Khán giả có thể trông đợi gì ở album mới này?What can listeners expect in this new album?Ainz nhìn quanh khán giả trong đấu trường.Ainz looked around at the audience in the arena.Sơn Tùng hứa sẽ" không làm khán giả thất vọng".Her devoted readers will not be disappointed' SPECTATOR.Một khán giả bất kỳ sẽ chọn một tờ giấy.Any member of the audience now chooses one paper.Chúng tôi cũng kêu gọi khán giả tẩy chay trận đấu”.We also call on the audience to boycott the match.“.Rất nhiều khán giả đã rơi nước mắt sau các suất diễn.Lots of audience members were in tears after the performance.Học thoại rồi nhún người chào khán giả rồi được mặc phục trang.Learning lines and curtseying for the audience and wearing costumes.Album đã đưa khán giả đi qua từng cung bậc cảm xúc.This album takes the listener through every emotion.Khán giả xôn xao trước sức mạnh bất ngờ của Chikori.The onlookers made a commotion from Chikori's unexpected strength.Gồm 9% khán giả và gần 25% số email của bạn.Consists of 9% of your audience and almost 25% of your emails.Và khán giả sẽ quyết định ai là quán quân.Members of the audience will then decide who is the champion.Hiện nay khán giả đang mong đợi teaser của bộ phim hành động này.Next the audience are expecting the teaser release of the film.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 19805, Thời gian: 0.0363

Xem thêm

khán giả của bạnyour audienceyour viewersyour audienceskhán giả của mìnhyour audienceyour audiencesyour viewerskhán giả của họtheir audiencetheir viewerstheir audienceskhán giả có thểaudience canaudience mayviewers cankhán giả mục tiêutarget audiencekhán giả toàn cầuglobal audienceglobal audienceskhán giả quốc tếinternational audienceinternational audienceskhán giả làaudience iskhán giả của bạn sẽyour audience willyour viewers willnhiều khán giảmany viewerswide audiencelarge audiencekhán giả truyền hìnhtelevision audiencetelevision viewerskhán giả muốnaudience wantsnói với khán giảtold the audiencekhiến khán giảmake the audiencekhán giả đượcaudience iskhán giả xemviewing audienceviewersviewers watchkhán giả mỹamerican audienceamerican audienceskhán giả biếtaudience knowviewers knownhu cầu của khán giảneeds of the audiencekhán giả của bạn làyour audience is

Từng chữ dịch

khánkhánkhándanh từaudienceauditoriumviewersaudiencesgiảdanh từfakecounterfeitimitationgiảtính từfalsefaux S

Từ đồng nghĩa của Khán giả

xem đối tượng viewer tham dự audience người xem thính giả spectator đối tượng khách hàng đi có mặt attendance số người tham dự

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khán giả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khán Giả Tiếng Anh Là Gì