Khán Giả Trường Quay – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Ví dụ về khán giả trường quay
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Khán giả trường quay (tiếng Anh: studio audience) là những khán giả có mặt trong quá trình thu âm ghi hình toàn bộ hoặc một phần của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh. Mục đích cơ bản của khán giả trường quay là mang đến tràng pháo tay và/hoặc tiếng cười cho bản thu của chương trình.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Trường quay truyền hình
- Đài truyền hình
- Mạng truyền hình
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Thuật ngữ truyền hình
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Khán Giả Trong Tiếng Anh
-
94 PHÂN BIỆT "SPECTATOR",... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
"Khán Giả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Khán Giả Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Phân Biệt: Audience, Viewer, Spectator
-
KHÁN GIẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khán Giả Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
“Khán Giả” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'khán Giả' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"khán Giả" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khán Giả Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
KHÁN GIẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
“Khán Giả” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví ... - LIVESHAREWIKI
-
KHÁN GIẢ ĐẠI CHÚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khán Giả: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
đối Tượng Khán Giả - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh