LIỀM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LIỀM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từliềm
sickle
liềmhồng cầu hình liềmlưỡisickles
liềmhồng cầu hình liềmlưỡi
{-}
Phong cách/chủ đề:
For sickle-shape blade 1~60mm.Nhíp, cào rễ, móc rễ, liềm.
Tweezers, root rake, root hook, scythe.Lan lấy lộn lưỡi liềm Lan leo lên lầu lấy lại.
Lan got the sickle instead of the blade so Lan go upstairs again to get the sickle..Nồng độ ôxy thấp có thể gâyra một cuộc khủng hoảng liềm.
Low oxygen levels can trigger a sickle crisis.Người Druids sẽ cắt cây bằng liềm vàng và không bao giờ để nó chạm đất.
Druids would cut the plant with golden sickles and never let it touch the ground. Mọi người cũng dịch hồngcầuhìnhliềm
trănglưỡiliềmđỏ
hìnhlưỡiliềm
bệnhhồngcầuhìnhliềm
búavàliềm
chữthậpđỏvàtrănglưỡiliềmđỏ
Và họ phải rèn gươm thành lưỡi cày, và giáo mác của họ vào liềm.
And they shall forge their swords into plowshares, and their spears into sickles.Liềm và dây xích là một ví dụ về một công cụ trang trại biến thành vũ khí ninja.
The sickle and chain is one example of a farm tool turned into a ninja weapon.Người Druids sẽ cắt cây bằng liềm vàng và không bao giờ để nó chạm đất.
Druids would cut the plant with golden sickles, never allowing the plant to touch the ground.Tại Madura, Đấu tay đôi được biết như“ carok” và thường diễn ra với vũ khí là lưỡi liềm.
In Madura,dueling is known as carok and was typically practiced with the sickle or celurit.Điều này làm cho các tế bào hồng cầu thayđổi từ hình tròn sang hình liềm và bị mắc kẹt lại với nhau.
This causes red blood cells to change from round to a sickle shape and become stuck together.Nó được gọi là liềm não, và nó chạy từ trước ra sau hộp sọ, và nó khá cứng.
It's called the falx, and it runs from the front of your head all the way to the back of your head, and it's quite stiff.Điều này gây ra các tế bào máu đỏ đểthay đổi từ tròn đến một hình liềm và trở nên dính chặt với nhau.
This causes red blood cells to change from round to a sickle shape and become stuck together.Các biểu tượng cộng sản như ngôi sao đỏ, búa và liềm đã được sử dụng bởi Ultras Livorno trong nhiều thập kỷ.
Communist symbols such as the red star and the hammer and sickle have been a used by Livorno's ultras for decades.Bắn( lên đến 15 cm) và lá chắn( từ 2- 3 cm của thân cây)được cắt hoặc mown với một shears, liềm hoặc lưỡi hái.
Shoots(up to 15 cm) and shields(from 2-3 cm of the stem)are cut or mown with a shears, sickle or scythe.Nó là cầnthiết để hướng dẫn tam giác, liềm để tiến và rút lui, đòi hỏi lập trình.
It is necessary to instruct the triangle, the sickle to advance and retreat, which requires programming.Hệ thống vũ khí trong game khá ấn tượng, nhiều loại vũ khí cho bạn lựa chọn như dao, dáo, kiếm,dìu, liềm, côn, chùy, vv….
Weapon system in the game is quite impressive, many weapons for you to choose such as knives, knives, swords,axes, sickles, tapered, maces, etc….Ví dụ, chỉ cần chạm vào một mảnh đất,sau đó chọn liềm để thực hiện bộ sưu tập nông sản.
For example, just touch a piece of land,then select the sickle to carry out the collection of agricultural products.Các nhà khảo cổ tìm thấy liềm ép vào cổ một người đàn ông trưởng thành khoảng 35 đến 40 tuổi và một người phụ nữ khoảng 35 đến 39 tuổi.
Sickles were found pressed the throats of an adult man, who was between 35 to 44 years old, and an adult woman around 35 to 39 years old.Thiết kế thiết bị antoàn để ngăn ngừa tai nạn liềm và toàn bộ máy là an toàn và đáng tin cậy.
The safety device is designed to prevent the sickle accident and the whole machine is safe and reliable.Từ tháng ba tới tháng năm,nông dân sử dụng liềm để thu hoạch cây trồng của họ, mà sau đó đã đập với một cái đập lúa một để tách riêng rơm khỏi hạt thóc lúa.
From March to May, farmers used sickles to harvest their crops, which were then threshed with a flail to separate the straw from the grain.Người ta đã tìm thấy các đầu mũi tên bằng đồng hoặcsắt, liềm sắt hoặc dao thảm giữa các hiện vật khác.[ 10][ 11][ 12].
There have been found bronze or iron arrowheads,also iron sickles or carpet knives among other artifacts.[10][11][12].Với ngôi sao vàng của Việt Nam và cây búa liềm của Moscow trong logo của mình, Liên doanh Dầu khí Việt- Xô,“ Vietsovpetro”, được thành lập vào năm 1981.
With both Vietnam's gold star and Moscow's hammer and sickle in its logo, the Vietnam-Soviet Petroleum Joint Venture,“Vietsovpetro”, was created in 1981.Trên đường phố Vientiane, du kháchba lô vui vẻ chụp ảnh nhiều lá cờ đỏ búa và liềm tung bay cùng với lá quốc kỳ của Lào.
On the streets of Vientiane,backpackers happily take pictures of the many red flags bearing the hammer and sickle fluttering alongside the Lao national flag.Mặc dù móng vuốt liềm đã xuyên qua thành bụng, nhưng nó không thể mở toạc nó ra, chỉ ra rằng móng vuốt của chúng không được sử dụng để xẻo thịt con mồi.[ 28].
Though the sickle claw did penetrate the abdominal wall, it was unable to tear it open, indicating that the claw was not used to disembowel prey.[28].Chủ nhân, trông như ba người họ rất hăng hái cắt cỏ bằng liềm, nhưng chúng ta không rõ bao lâu nữa mới đến được chân núi.
Master, it looks like the three are motivated to cut the weeds with the sickles, but we don't know how long until we arrive to the base of the mountain.Thế là vị thiên sứ ấy vung liềm của mình ra trên đất, thu góp những chùm nho trên đất, và ném chúng vào thùng ép nho thịnh nộ lớn của Đức Chúa Trời.”.
So the angel swung his sickle to the earth and gathered the clusters from the vine of the earth, and threw them into the great wine press of the wrath of God.”.Vào ngày 22 tháng 8 năm 1991, lần đầu tiên cờ Nga ba màu được treo trên Nhà Trắng ở Moscow vàsớm thay thế cờ đỏ Liên Xô bằng liềm và búa làm biểu tượng chính của nhà nước.
On August 22, 1991, the tricolor Russian flag was raised over the White House in Moscow for the first time,and soon replaced the Soviet red flag with a sickle and hammer as the main state symbol.Với Oxbryta, các tế bào hình liềm ít có khả năng liên kết với nhau và hình thành hình liềm, có thể gây ra nồng độ hemoglobin thấp do phá hủy hồng cầu.
With Oxbryta, sickle cells are less likely to bind together and form the sickle shape, which can cause low hemoglobin levels due to red blood cell destruction.Hãy diệt những kẻ gieo giống trong Ba- by- lôn, cùng kẻ cầm liềm trong mùa gặt; vì sợ gươm kẻ ức hiếp, ai nầy sẽ trở về dân mình, ai nầy sẽ trốn về đất mình.
Cut off the sower from Babylon, and him who handles the sickle in the time of harvest: for fear of the oppressing sword they shall turn everyone to his people, and they shall flee everyone to his own land.Cây búa và liềm và toàn bộ vũ khí của Liên Xô vẫn được nhìn thấy rộng rãi ở các thành phố của Nga như là một phần của đồ trang trí kiến trúc cũ cho đến khi loại bỏ dần dần vào năm 1991.
The hammer and sickle and the full Soviet coat of arms were still widely seen in Russian cities as a part of old architectural decorations until its slow gradual removal in 1991.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 85, Thời gian: 0.0182 ![]()
liều gây chết ngườiliều hàng ngày

Tiếng việt-Tiếng anh
liềm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Liềm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Xem thêm
hồng cầu hình liềmsickle cellsickle cell anemiatrăng lưỡi liềm đỏred crescenthình lưỡi liềmcrescentbệnh hồng cầu hình liềmsickle cell diseasebúa và liềmhammer and sicklechữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm đỏred cross and red crescent STừ đồng nghĩa của Liềm
sickleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Liềm Trong Tiếng Anh
-
CÁI LIỀM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Cái Liềm Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Liềm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
CÁI LIỀM - Translation In English
-
Cái Liềm Trong Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Ý Nghĩa Của Sickle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Lưỡi Liềm Bằng Tiếng Anh
-
Hồng Cầu Lưỡi Liềm: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị
-
LƯỠI LIỀM ĐƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Lưỡi Liềm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Từ điển Việt Anh "lưỡi Liềm" - Là Gì?
-
Hình Lưỡi Liềm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Liềm Tiếng Anh Là Gì ? - Christmasloaded
-
Lưỡi Liềm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt