Lưỡi Liềm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- mũi tên Tiếng Việt là gì?
- tiêu độc Tiếng Việt là gì?
- giáo sinh Tiếng Việt là gì?
- vi khuẩn Tiếng Việt là gì?
- màn màn Tiếng Việt là gì?
- Hán và Tần Tiếng Việt là gì?
- mân mó Tiếng Việt là gì?
- trung liên Tiếng Việt là gì?
- sông đào Tiếng Việt là gì?
- trung tố Tiếng Việt là gì?
- Roh Tiếng Việt là gì?
- ngượng mồm Tiếng Việt là gì?
- Bạch Đích Tiếng Việt là gì?
- khuất Tiếng Việt là gì?
- Thới Tam Thôn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lưỡi liềm trong Tiếng Việt
lưỡi liềm có nghĩa là: - Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng. Trăng lưỡi liềm.Trăng thượng tuần hay hạ tuần hình cong như cái lưỡi liềm.
Đây là cách dùng lưỡi liềm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lưỡi liềm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cái Liềm Trong Tiếng Anh
-
CÁI LIỀM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Cái Liềm Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Liềm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
CÁI LIỀM - Translation In English
-
Cái Liềm Trong Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Ý Nghĩa Của Sickle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Lưỡi Liềm Bằng Tiếng Anh
-
Hồng Cầu Lưỡi Liềm: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị
-
LIỀM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LƯỠI LIỀM ĐƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Lưỡi Liềm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Từ điển Việt Anh "lưỡi Liềm" - Là Gì?
-
Hình Lưỡi Liềm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Liềm Tiếng Anh Là Gì ? - Christmasloaded