Lung Lay - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
lung lay IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ tương tự
- 1.3 Tính từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| luŋ˧˧ laj˧˧ | luŋ˧˥ laj˧˥ | luŋ˧˧ laj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luŋ˧˥ laj˧˥ | luŋ˧˥˧ laj˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lừng lẫy
Tính từ
lung lay
- Bắt đầu lỏng, không chặt. Răng lung lay. Cái đinh lung lay.
- Rung chuyển và ngả nghiêng. Ý chí không lung lay.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lung lay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Lung Lay Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lung Lay - Từ điển ABC
-
Lừng Lẫy - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng | HTML ...
-
Nghĩa Của Từ Lung Lay - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lung Lay" - Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Long Lanh Là GìA Lấp Lánh B Lung Lay. C ... - Hoc24
-
Lừng Lẫy
-
Lung Lay Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lung Lay Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Lung Lay Bằng Tiếng Việt
-
Chằm Bặp, Lung Lay, Vỗ Về, ỉ Eo, Chứa Chan, Thiết Tha, Ngập Tràn, Ca ...
-
Gạch Bỏ 1 Từ Không Thuộc Nhóm Từ đồng Nghĩa Sau:a ) Lóng Lánh , Lấp ...
-
Câu 5. Những Từ Ngữ Nào đồng Nghĩa Với "long Lanh" ? A. Lấp Lánh ...
-
Từ đồng Nghĩa: - Diễn đàn Giáo Dục Tiểu Học Hà Tĩnh
-
LUNG LAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển