Lung Lay - Wiktionary Tiếng Việt

lung lay
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
luŋ˧˧ laj˧˧luŋ˧˥ laj˧˥luŋ˧˧ laj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
luŋ˧˥ laj˧˥luŋ˧˥˧ laj˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lừng lẫy

Tính từ

lung lay

  1. Bắt đầu lỏng, không chặt. Răng lung lay. Cái đinh lung lay.
  2. Rung chuyển và ngả nghiêng. Ý chí không lung lay.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lung lay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lung_lay&oldid=1869880”

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Lung Lay Là Gì