LƯỜM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LƯỜM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slườm
glared at
lườmstared at
nhìn chằm chằmnhìnnhìn chăm chăm vàochăm chăm nhìnnhìn chăm chú vàostares atdán mắt vàogazed at
nhìn vàonhìn chằm chằmglaring at
lườmglare at
lườm
{-}
Phong cách/chủ đề:
The hair hides it.Tôi lườm anh giận dữ.
I miss you furiously.Công chúa Lupis lườm Sudou.
Princess Lupis gazed at Sudou.Angel lườm nhẹ hắn.
Angel hugged him lightly.Cuối cùng, con sói lườm tôi.
Finally, the wolf gazed at me. Mọi người cũng dịch đanglườm
lườmtôi
Tôi lườm cho cậu một cái.
I scanned one for you.Tôi và Diodora lườm nhau.
Diodora and I glare at each other.Hắn lườm người nữ mới vào.
He moved a new woman in.Tôi chỉ có thể ngước mắt lườm hắn.
I could only blink at him.Mình cũng lườm cho một cái.
I was digging for one too.Cái nhìn này có thể gọi là lườm.
This look can be called a cocoon.Hắn lườm hai người rồi bỏ đi.
He nodded to both of them, then left.Thật sự là, Kouki đang lườm nó.
Yes, Kellyn is actually petting it.Tôi lườm nó rồi tiếp tục ngồi vẽ.
I hugged him, then I continued painting.Bà Hoàng đưa mắt lườm con trai.
The king narrowed his eyes at his son.Laura lại lườm thanh kiếm trong tay Ryouma lần nữa.
Laura once again gazed at the sword in Ryouma's hand.Cậu ra muộn.”, hắn lườm hai cô đó.
You're late!” she complained to both of them?”.Con bé sau đó đứng trước tôi và cảnh giác lườm March.
She then stood in front of me and vigilantly glared at Marcho.Tôi chỉ có thể lườm anh ta trong yên lặng.
I could only gape at him in silence.Ôi trời, có một bà đang lườm tớ này.
Oh, you know what? There's a lady glaring at me.Ouka nói vậy trong khi lườm Lapis bằng đôi mắt ngọc bích của mình.
Ouka said so while glaring at Lapis with her blue eyes.Nhưng có vẻ như anh ta đang lườm Choi Han.
But it looked like he was glaring at Choi Han.Cale lườm Venion và con lackey trước khi đặt tay lên vai Choi Han.
Cale glared at Venion and the lackey before putting a hand on Choi Han's shoulder.Người đàn ônggọi cô gái vẫn đang lườm tôi là Sahyuk.
The man called the girl, who was still glaring at me, Sahyuk.Mikoto lườm Olive và tiến lên một bước để cô có thể dễ dàng bảo vệ Saten.
Mikoto glared at Olive and took a step forward so she could more easily protect Saten.Tất nhiên, anh ta đã nói điều này trong khi lườm Ericia và Flemir.
Of course, he did say this while glaring at Ericia and Flemir.Trông cứ như thể lão ta đang lườm vào kẻ thù không đội trời chung của mình, nhưng Tatsumi của hiện tại không có thời gian để để ý đến cái đó.
It was as if he was glaring at his mortal enemy, but the current Tatsumi had no time to notice that.Thay vì thờ phụng tôi, gã thợ rèn lườm tôi với đôi mắt lạnh nhạt.
Instead of the worshipping, the blacksmith gazed at me with cold eyes.Cô vàtên sát thủ trong chiếc áo khoác sang trọng lườm nhau ở cự li gần.
She and that assassin in a chic jacket stared at each other from close range.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0305 ![]()
lưới xuốnglượm

Tiếng việt-Tiếng anh
lườm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lườm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đang lườmwas glaring atlườm tôiglared at megazed at me STừ đồng nghĩa của Lườm
nhìn chằm chằm nhìnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Lườm
-
Lườm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
Lườm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt "lườm" - Là Gì? - Vtudien
-
Tra Từ Lườm Nguýt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Lườm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Lườm Bằng Tiếng Anh
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Lườm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lườm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Lườm Nguýt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lườm - Từ điển Việt
-
Hết Hồn Với ánh Lườm Sắc Lẹm Của Chó Cưng, đích Thị Không Phải Pet ...
-
Lườm - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1