Nghĩa Của Từ Lườm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đưa mắt nhìn ngang ai đó, tỏ ý tức giận, trách móc, đe doạ
đưa mắt lườm Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%C6%B0%E1%BB%9Dm »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Lườm
-
Lườm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
Lườm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt "lườm" - Là Gì? - Vtudien
-
Tra Từ Lườm Nguýt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Lườm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Lườm Bằng Tiếng Anh
-
Vietnamese Translation - Nghĩa Của Từ : Lườm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lườm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
LƯỜM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lườm Nguýt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hết Hồn Với ánh Lườm Sắc Lẹm Của Chó Cưng, đích Thị Không Phải Pet ...
-
Lườm - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết Quả Trang 1