Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:lý
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
li˧˥
lḭ˩˧
li˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
li˩˩
lḭ˩˧
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lý”
裡: lí, lý
逦: lệ, lị, lỵ, lí, lý
俚: lí, lý
履: lữ, lí, lý
鲤: lí, lý
纚: sủy, sái, sỉ, li, ly, lí, lý
浬: hải, lí, lý
哩: li, ly, lí, lý, rị
邐: lệ, lị, lỵ, li, ly, lí, lê, lý
里: lí, lý
理: lí, lý
娌: lí, lý
裏: lí, lý
李: lí, lý
屐: kỹ, kĩ, kịch, lí, lý
锂: lí, lý
鋰: lí, lý
㞛: lí, lý
䤚: lí, lý
悝: tập, khôi, lí, lý
鯉: lại, lí, lý
Phồn thể
裡: lý
纚: sủy, sỉ, lý
履: lý
鋰: lí, lý
理: lý
哩: lý
娌: lý
裏: lý
里: lý
鯉: lý
李: lý
俚: lý
悝: khôi, lý
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
裡: lí, lý
纚: sỉ, ly, lý
理: lẽ, lí, lý
哩: rí, ré, lí, lý
里: lìa, lia, lí, lý, lịa
娌: lí, lý
李: lí, lý
邐: lệ, lí, lý
俚: lia, lái, lí, lý
悝: khôi, lý
鯉: lí, lý
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
ly
lỵ
Lý
Xem thêm
lý
Xem lí
Xem lý dịch
Xem lý do
Xem lý giải
Xem lý hào
Xem lý hương
Xem lý lẽ
Xem lý lịch
Xem lý liệu pháp
Xem lý luận
Xem lý số
Xem lý sự
Xem lý tài
Xem lý thú
Xem lý thuyết
Xem lý tính
Xem lý trí
Xem lý trưởng
Xem lý tưởng
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lý”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lý&oldid=1870582” Thể loại: