MÊ TÍN DỊ ĐOAN NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MÊ TÍN DỊ ĐOAN NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mê tín dị đoan nàythis superstitionmê tín dị đoan nàymê tín này

Ví dụ về việc sử dụng Mê tín dị đoan này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fowler đặt ra để chứng minh rằng những loại mê tín dị đoan này là vô căn cứ.Fowler set out to prove that these sorts of superstitions are baseless.Mê tín dị đoan này là rất phổ biến rằng họ không bỏ qua thậm chí ở cấp chính thức.This superstition is so popular that they are not neglected even at the official level.Có một số sự thật để mê tín dị đoan này khi băng qua bánh mì sẽ giúp bánh mì tăng lên tốt hơn trong lò.There is some truth to this superstition as crossing the bread will help the bread rise better in the oven.Mê tín dị đoan này được dựa trên niềm tin rằng một cô con gái sẽ đánh cắp vẻ đẹp của mẹ cô.This superstition is based on the belief that a girl steals her mother's beauty.Có nhiều tội ác mà con người đã nhân danh Thượng Ðế từ bi gây ra bởi sựxúi bẩy của cơn ác mộng về mê tín dị đoan này.Many crimes have been committed in the name of the God of Love,moved by this nightmare of superstition.Mê tín dị đoan này có thể đến từ Ai Cập cổ đại, những người tin rằng hình tam giác là thiêng liêng.This superstition may have come from the ancient Egyptian belief that triangles were sacred.Tôi không biết lịch sử của những mê tín dị đoan này, nhưng có lẽ chúng bắt nguồn từ truyền thuyết giới thày tu ở Babylon hoặc Ai Cập.I do not know the history of these superstitions, but probably they are derived from Babylonian or Egyptian priestly love.Mê tín dị đoan này có thể đến từ Ai Cập cổ đại, những người tin rằng hình tam giác là thiêng liêng.This superstition may have come from the ancient Egyptians, who believed that triangles were sacred; it also may.Tôi có thể tìm hiểu, phân tích tỉ mỉ về vấn đề tôn giáo, tín điều,niềm tin, mê tín dị đoan này nhưng ở khúc cuối của phân tích này tôi vẫn còn ở cái nơi tôi là.I can go very analytically into this question of religion, dogma,belief, superstition but at the end of this analyzing still where I am.Ông cũng sẽ tìm thấy rằng mê tín dị đoan này, giống như của người Aztec, bao gồm sự tàn ác không cần thiết, và sẽ bi quét sạch lập tức nếu người ta đã được tác động bởi những cảm xúc tử tế hướng về những người sống quanh họ.He will find also that this superstition, like that of the Aztecs, involves needless cruelty, and would be swept away if people were actuated by kindly feelings towards their neighbors.Chơn sư có dạy rằng:“ Người ta đã phạm nhiều tội ác nhân danh Thượng Đế Tình thương mà động cơ thúc đẩychỉ là cơn ác mộng mê tín dị đoan này; vì vậy con nên rất cẩn thận đừng để cho một chút dấu vết nào của nó tồn đọng nơi con”.The Master says:"Many crimes have men committed in the name of the God of Love,moved by this nightmare of superstition; be very careful therefore that no slightest trace of it remains in you".Sự tin mê tín dị đoan này được giữ kín trong tầng 5 sao cho không một ai ở những tầng trên biết đến trước khi Bentham( giả trang thành Hannyabal), Buggy, và Galdino đi xuống đến đây nơi họ được thông báo bởi các vệ sĩ.The belief of this superstition has been carefully kept within level 5 so that no inmates from the upper levels were aware about it prior to Bentham(disguised as Hannyabal), Buggy, and Galdino descending down to it where they were informed by the guards.Lời cầu nguyện đó là mê tín dị đoan; uống loại thuốc này.".That prayer is superstition, drink this potion.".Lời cầu nguyện đó là mê tín dị đoan; uống loại thuốc này.".AD‘That prayer is superstition, here drink this potion.'.Lời cầu nguyện đó là mê tín dị đoan; uống loại thuốc này.".That payer is superstition, drink this potion.”.Điều có thể được nhìn thấy từ ghi chép này là các nhà lãnh đạo chính trị/ tôn giáo đã phải đi rất xa để ngăn chặn điều‘ mê tín dị đoan nguy hiểm' này( như Tacitus gọi nó).One can see from this account that the political/religious leaders were going to great lengths to stop this‘pernicious superstition'(as Tacitus called it).Nhiều người chơi mê tín dị đoan về những bộ bài này, đã cắt bớt bài hoặc dành thời gian để có khả năng thử đếm số quân bài( chúng tôi không khuyến nghị sử dụng cách này).Many players are superstitious about these decks, having cut the cards or taken the time to potentially try to card count(we do not recommend this).Loài nhạn này sống gắn liền với con người, và thói quen ăn côn trùng của nó có nghĩa là nó được dung nạp người đàn ông này chấp nhậnlà tăng cường trong quá khứ bởi mê tín dị đoan về loài chim này và tổ của nó.This species lives in close association with humans, and its insect-eating habits mean that it is tolerated by man;this acceptance was reinforced in the past by superstitions regarding the bird and its nest.Tôi không tin vào mê tín dị đoan.I do not give in to superstition.Tôi từng nghĩ rằng, những người này mê tín dị đoan hơi quá.I used to think, these people are very superstitious.Họ không biết… về chuyện mê tín dị đoan cổ xưa đó.They're new. They don't know about that old superstition.Tôi không tin vào những trò suy đoán hay mê tín dị đoan.I didn't put any stock into such speculation or superstition.Đó là lúc 22 giờ 35 phút và tôi rất mê tín dị đoan.It is now 10:35 p.m. and I'm very superstitious.Mê tín dị đoan về những ngày hên và xui là hầu như phổ quát.Superstitions about lucky and unlucky days are almost universal.Note: Phiên bản số13 đã bị bỏ qua do mê tín dị đoan.Note: Version number 13 was skipped due to superstition.Cô đã đồng ýcắt 1 phần não mình chỉ vì mê tín dị đoan.You were about to cut out apiece of your brain just to chase some crazy superstition.Một con người tin Chúa cũng mê tín dị đoan như một người không tin Chúa.A man who believes in god is as superstitious as a man who does not believe in God.Ghi chú:Phiên bản số 13 đã bị bỏ qua do mê tín dị đoan.Note: Version number 13 was skipped due to superstition.Những cũng córất nhiều người coi đây là mê tín dị đoan, không đáng tin.There are also many people who consider this superstitious, unreliable.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0184

Từng chữ dịch

danh từlovegiới từliketíndanh từtíncredittinsignaltelegraphdịtính từallergicweirdsingulardịdanh từtroubleđoandanh từdoanextremistđoantính từpresentableradicalextremenàyngười xác địnhthisthesenàydanh từheynàyđại từit mê cung làmê đắm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mê tín dị đoan này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Mê Tín Dị đoan