MENTAL HEALTH ISSUES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
MENTAL HEALTH ISSUES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['mentl helθ 'iʃuːz]mental health issues
['mentl helθ 'iʃuːz] các vấn đề sức khỏe tâm thần
mental health problemsmental health issuescác vấn đề sức khỏe tinh thần
mental health issuesmental health problemscác vấn đề về sức khoẻ tâm thần
mental health problemsmental health issuescác vấn đề về sức khoẻ tinh thần
{-}
Phong cách/chủ đề:
Những vấn đề sức khỏe tâm thần trước đó.Also, mental health issues can contribute to alcohol addiction.
Ngoài ra, các vấn đề sức khoẻ tâm thần có thể góp phần gây nghiện rượu.His family says he has mental health issues.
Gia đình nói anh ta bị nhiều vấn đề về sức khỏe tâm thần.Are you likely to get fewer mental health issues when you have more time to take care of yourself and your personal interests- probably.".
Ta sẽ gặp ít vấn đề sức khỏe tâm thần hơn khi có nhiều thời gian hơn để chăm sóc bản thân và thỏa mãn sở thích cá nhân".Early intervention is critical for children with mental health issues.
Can thiệp sớmlà chìa khóa đối với những trẻ có vấn đề về sức khoẻ tâm thần. Mọi người cũng dịch tomentalhealthissues
othermentalhealthissues
Too many people have mental health issues that aren't being treated.
Nhiều người có vấn đề sức khỏe tâm thần nhưng lại không được chữa trị.Medications to help ease withdrawal symptoms or address mental health issues.
Thuốc giúp làm giảm các triệu chứng hay điều trị các vấn đề sức khỏe tinh thần.Most people have mental health issues at some time or another.
Hầu như ai cũng có những vấn đề về sức khỏe tâm thần vào lúc này hay lúc khác.But some kinds of religiosity could be a sign of deeper mental health issues.".
Tuy nhiên, một số loại tôn giáo có thể là một dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tinh thần sâu xa hơn.”.Anxiety, depression and other mental health issues are associated with IBS.
Lo lắng, trầm cảm và các vấn đề sức khoẻ tâm thần khác có liên quan đến IBS.Over the past few years,there's been an increase in K-pop stars admitting to having mental health issues.
Trong vài năm qua, ngày càngcó nhiều ngôi sao K- pop thừa nhận họ có vấn đề về sức khỏe tâm thần.In addition to physical ailments, mental health issues show up as well.
Ngoài vấn đề về sức khỏe, vấn đề tâm sinh lý cũng được chỉ ra.Some mental health issues are associated with sleep difficulty, e.g. not being able to sleep at night and struggling to get up in the morning.
Một số vấn đề sức khỏe tâm thần lại liên quan đến khó ngủ, ví dụ không thể ngủ vào ban đêm và khó thức dậy vào buổi sáng.One out of five Americans has mental health issues, according to Mental Health America.
Một phần năm số người Mỹ có vấn đề về sức khỏe tâm thần, theo Hiệp hội Sức khỏeTâm thần Hoa Kỳ.One factor that largely contributes to the costsassociated with old age is the presence of mental health issues, namely depression.
Một yếu tố đóng góp phần lớn vào chi phí liên quan đến tuổigià là sự hiện diện của các vấn đề sức khỏe tâm thần, cụ thể là trầm cảm.You have accompanying mental health issues, involving control or escape from anxiety.
Bạn có một số vấn đề về sức khỏe tinh thần, bao gồm kiểm soát hoặc trốn tránh nỗi lo.As late as the 1960s,teachers were warned that daydreaming students were at risk for mental health issues.
Cho tới tận những năm 1960, các giáo viênvẫn được nhắc nhở rằng những học sinh mơ mộng có nguy cơ mắc phải những vấn đề về sức khoẻ tâm lý.But acknowledged Randle's mental health issues could be brought up in the case at a later date.
Nhưng thừa nhận Randle có vấn đề về sức khỏe tâm thần nên thời gian xét xử có thể hoãn lại.Unbeknownst to many people, sugar and carbohydrates can actually be unhealthy to the brain andeven lead to mental health issues.
Có rất nhiều người không biết rằng đường và carbohydrate( tinh bột) thực sự không hề tốt cho não bộ,thậm chí dẫn đến các vấn đề sức khỏe tinh thần.Sitting too much each day has been linked to mental health issues, including anxiety disorders and depression.
Ngồi nhiều mỗi ngày có liên quan đến các vấn đề sức khỏe về tâm thần, chẳng hạn như rối loạn lo âu và trầm cảm.The report claims that state-run organisations, including schools,must become more focused on tackling anxiety and mental health issues.
Bản báo cáo cho rằng các tổ chức bao gồm cả các trường học phải chútrọng hơn vào việc giải quyết các vấn đề về sức khỏe tinh thần.So the decrease of this hormone may contribute to the mental health issues women experience during this period.”.
Vì vậy,sự giảm hormone này có thể góp phần vào các vấn đề sức khỏe tâm thần của phụ nữ tiền mãn kinh, trong đó có trầm cảm.”.Adults in committed relationships who have more sex are less likely to be depressed ortake medication for mental health issues.
Người trưởng thành trong các mối quan hệ cam kết có quan hệ tình dục nhiều hơn thường ít bị chán nản hoặcphải uống thuốc vì các vấn đề về sức khoẻ tâm thần.On the other hand, some people have pre-morbid mental health issues and hearing loss simply compounds the problem.
Mặt khác, một số người có vấn đề về sức khỏe tâm thần trước đó thì mất thính giác đơn giản sẽ làm vấn đề trở nên tồi tệ thêm.Two former members of the US military also testified that he had mental health issues and could easily be influenced.
Trước đó, hai cựu binh Mỹ từng khẳng định đối tượng có vấn đề về sức khỏe tâm thần và có thể dễ dàng bị dụ dỗ./.For this and other reasons, many individuals coping with mental health issues seek alternative approaches to healing, including yoga.
Vì vậy, nhiều người đối phó với các vấn đề về sức khoẻ tâm thần tìm cách tiếp cận thay thế để chữa bệnh, bao gồm yoga.They're privy to privateinformation about sensitive situations such as abuse, mental health issues and other challenges that families face.
Họ riêng với thông tin cá nhânvề những tình huống nhạy cảm như lạm dụng, các vấn đề về sức khoẻ tâm thần và những thách thức khác mà gia đình phải đối mặt.Generalized anxiety disorder often occurs along with other mental health issues, which can make diagnosis and treatment challenging.
Rối loạn lo âu thường xảy ra cùng với vấn đề sức khỏe tâm thần khác, có thể làm cho chẩn đoán và điều trị khó khăn hơn.At least eight gunmen had criminal histories or mental health issues but that did not stop them from purchasing guns.
Ít nhất 8 tay súngcó lịch sử phạm tội hoặc vấn đề về sức khỏe tinh thần, nhưng những điều này cũng không thể ngăn cản chúng sở hữu súng.Sleep deprivation is of particular concern for individuals with mental health issues because of how our sleep cycles work.
Thiếu ngủ là mối quan tâmđặc biệt đối với các bệnh nhân có vấn đề về sức khỏe tâm thần vì cách thức chu kỳ giấc ngủ của chúng ta hoạt động.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 272, Thời gian: 0.0443 ![]()
![]()
![]()
mental health expertsmental health needs

Tiếng anh-Tiếng việt
mental health issues English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mental health issues trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
to mental health issuesđến các vấn đề sức khỏe tâm thầncác vấn đề vềsức khỏe tinhthầnother mental health issuescác vấn đề sức khỏe tâm thần khácMental health issues trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - problemas de salud mental
- Người đan mạch - psykiske problemer
- Thụy điển - psykiska problem
- Na uy - psykiske problemer
- Hà lan - psychische problemen
- Hàn quốc - 정신 건강 문제
- Tiếng nhật - 精神的健康問題
- Tiếng slovenian - vprašanja duševnega zdravja
- Ukraina - проблеми психічного здоров'я
- Tiếng do thái - בעיות בריאות ה נפש
- Người hy lạp - θέματα ψυχικής υγείας
- Người serbian - питања менталног здравља
- Tiếng slovak - problémami duševného zdravia
- Người ăn chay trường - проблеми с менталното здраве
- Tiếng rumani - probleme de sănătate mintală
- Tiếng bengali - মানসিক স্বাস্থ্যের সমস্যা
- Tiếng mã lai - masalah kesihatan mental
- Tiếng hindi - मानसिक स्वास्थ्य के मुद्दों
- Đánh bóng - problemy psychiczne
- Tiếng phần lan - mielenterveysongelmia
- Tiếng croatia - psihičkih problema
- Tiếng nga - проблемы психического здоровья
- Người pháp - problèmes de santé mentale
- Thổ nhĩ kỳ - zihinsel sağlık sorunları
Từng chữ dịch
mentaltinh thầntâm thầntâm lýtrí tuệmentaldanh từmentalhealthsức khỏey tếsức khoẻhealthdanh từhealthissuescác vấn đềphát hànhissuesdanh từissuesissuevấn đềphát hànhban hànhissuedanh từissueTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đồng Nghĩa Với Mental Health
-
Đồng Nghĩa Của Mental Health
-
MENTAL HEALTH | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Đồng Nghĩa Của Mental Health - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Mental - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Mental Illness - Từ điển Anh - Việt
-
03 Dấu Hiệu Cho Thấy Gen Z Chưa "mở Lòng" Với Mental Health
-
MENTAL ILLNESS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Mental Ability Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Trung Tâm Tài Nguyên CHARG - Sức Khỏe Tâm Thần Colorado
-
Mental Health And Recovery Services | Orange County California
-
Mental Health Services | Vinfen Corporation
-
Mental: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Mental Health Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Mental Health - Từ điển Số